| tiểu tử | dt. Tiếng gọi một người trẻ tuổi. |
| tiểu tử | dt. Chàng trai trẻ tuổi: Vân rằng: Tiểu tử là ai, Hay là một đảng Sơn Đài theo tao (Lục Vân Tiên). |
| tiểu tử | dt (H. tử: con; người ít tuổi) Người tuổi trẻ; Người học sinh (cũ): Già chẳng già thì trẻ, đàn tiểu tử lau nhau đứng trước (NgKhuyến). |
tiểu tử bất tri xuân tứ khổ , Khuynh thân hàm tiếu quá nha sàng. |
| Sau đó , Trần Tùng Dũng tiếp tục chinh phục khán giả qua Ttiểu tửcương thi (1985) , Tân Đào Thái Lang (1987) , Đại đầu binh (1987) , Hài tử vương (1988) , Gia đình lưu manh (1988) Năm 1989 khi tham gia bộ phim Thành phố bi tình cùng tài tử nổi tiếng Lương Triều Vỹ , Trần Tùng Dũng lần đầu tiên thắng giải Kim Mã cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất. |
| Nhan Chính Quốc được mời đóng chính trong Hảo ttiểu tử, bộ phim thành công ngoài mong đợi. |
* Từ tham khảo:
- tiểu tường
- tiểu xảo
- tiểu yêu
- tiễu
- tiễu phỉ
- tiễu phủ