| tiểu yêu | dt. Kẻ chuyên làm những víệc xấu, gian ác, thường dưới sự sai khiến của kẻ khác: bọn tiểu yêu. |
| tiểu yêu | dt (H. yêu: quỉ) Trẻ em nghịch ngợm, hay trêu chọc người khác: Cần giáo dục bọn tiểu yêu ấy. |
Nhả xong khói thuốc phiện , Tư lập lơ nhìn thẳng lên trần nhà , nghĩ tới phiên chợ ngày mai thể nào chả có vài món tiền mà các " tiểu yêu " của hắn sẽ " hiếc " (1) hay o O o 1. |
" Tối hôm kia , hồi mười giờ , một tiểu yêu của Chín về báo với hắn có một người đàn bà ở tàu chạy Hồng Gai lên , bế một đứa con nhỏ tuổi. |
| Thằng tiểu yêu theo sau bế ngay đứa bé chạy ra lối ao than. |
Người đàn bà mất tiền ấy là vợ một cớm chùng(1) ở Hồng Gai mới đổi về đây , không biết " tiểu yêu " của mày làm ăn ra sao để đến nỗi thằng bé rơi xuống hố , đập cả sống mũi , vào nhà thương được năm hôm thì chết. |
| Tôi bãi hẳn các " tiểu yêu " vì chung quanh và trong chợ lúc nào cũng có mật thám , phụ mật thám , đội xếp đi lại. |
| Cai trại hắn chờ một tối thứ bảy các cửa khóa đâu đấy , liền thắp ba nén hương cắm lên nắp thùng phân nằm cuối trại , và sai một " tiểu yêu " giải chiếu , một tiểu yêu lôi người " so phụ cớm " đến. |
* Từ tham khảo:
- tiễu phỉ
- tiễu phủ
- tiễu trừ
- tiếu
- tiếu
- tiếu lâm