| tiểu thương | dt. Cuộc mua bán nhỏ, vốn ít và thường bán ngay người tiêu-thụ. |
| tiểu thương | - Người buôn bán nhỏ. |
| tiểu thương | dt. Người buôn bán nhỏ: tầng lớp tiểu thương o thành phần tiểu thương. |
| tiểu thương | dt (H. thương: buôn bán) Người buôn bán nhỏ: Việc hợp tác hoá tiểu thương thì còn làm lâu dài hơn (PhVĐồng). |
| Chợ truyền thống đã vắng giờ vắng hơn , tiền lãi không đủ đóng thuế , tiền vệ sinh , bảo vệ , điện... nên nhiều tiểu thương bỏ sạp ra vỉa hè buôn bán. |
| Tầng lớp này không muốn đẻ ở Bệnh viện Phủ Doãn vì ngại nằm chung phòng với tầng lớp tiểu thương và dân nghèo song họ lại không thể đẻ ở Bệnh viện Saint Paul nơi chỉ dành cho vợ quan lại , công chức cao cấp người Việt , người Pháp. |
| Mấy cô tiểu thương trong chợ cằn nhằn , thằng cha mầy lúc này ca gì như là sốt rét , "Chiếc áo người vợ hiền" hay vậy mà ca lụm cụm như "chiếc áo bà già". |
| Ông ngoại nó không phải là tư sản mà chỉ là tiểu thương thôi. |
| Thực phẩm tươi sống được đặt ngay trên mặt đất Thời gian qua , bà con ttiểu thươngtại chợ mới Long Thành , tỉnh Đồng Nai đã phản ánh về tình trạng chợ tự phát bao vây phía ngoài khu lồng chợ , đa số hàng hóa tại chợ tự phát không hề có nguồn gốc rõ ràng , không đảm bảo. |
| Trong lúc đó , chợ mới Long Thành được xây dựng mới , khang trang , hiện đại lại rơi vào cảnh ế ẩm thất thu về kinh tế trong thời gian dài khiến các ttiểu thươngđầu tư mua ki ốt kinh doanh rơi vào tình thế tiến thoái lưỡng nan. |
* Từ tham khảo:
- tiểu tiết
- tiểu tinh
- tiểu tố
- tiểu truyện
- tiểu trường
- tiểu trường du