| tiêu phí | đt. Nh. Tiêu dùng: Tiêu-phí tiền-bạc, tiêu-phí vật dụng. // thth. Hoang-phí, vung-phí, xài cách phí-phạm: Tiêu phí hết sự sản của cha mẹ để lại. |
| tiêu phí | đgt. Sử dụng một cách hoang phí, vô ích: tiêu phí sức lực vào những chuyện đâu đâu o tiêu phí thì giờ vào những chuyện vô ích vô bổ. |
| tiêu phí | đgt (H. tiêu: mất đi; phí: dùng nhiều quá) Dùng tiền tài hoang phí: Đã lười lao động lại tiêu phí tiền bạc. |
| tiêu phí | dt. Đem tiền bạc của cải dùng vào một việc gì. |
Bao nhiêu đồ đạc , quần áo có đôi chút giá trị trong nhà đều tiêu phí mau chóng để đổi lấy vài vốc muối hẩm. |
| Đủ thứ hạng lưu manh dưới phủ Qui Nhơn đã tiêu phí khá nhiều tiền của của chú Bảy , mà lời hứa hẹn chỉ là lời hứa hão qua quít. |
Tôi còn nhớ lúc tản cư , ở những vùng quê nhiều hồ ao , có lắm giống sinh cầm , thỉnh thoảng lại thay đổi lối ăn gỏi cũng là một cái thú để tiêu phí thì giờ và chiều khẩu cái của chúng ta một cách nên thơ vậy. |
| Lê Văn Hưu nói : Lý Thái Tổ lên ngôi mới được hai năm , tông miếu chưa dựng , đàn xã tắc chưa lập mà trước đã dựng tám chùa ở phủ Thiên Đức , lại trùng tu chùa quán ở các lộ và độ cho làm tăng hơn nghìn người ở Kinh sư , thế thì tiêu phí của cải sức lực vào việc thổ mộc không biết chừng nào mà kể. |
| Đâu chỉ là lãng phí về lương và phụ cấp , việc bổ nhiệm ồ ạt một số chức danh lãnh đạo cấp phó đồng nghĩa với việc phải trang bị phòng ốc , xe công vụ , lái xe Hàng loạt dịch vụ ăn theo chức danh sẽ đè nặng thêm áp lực cho ngân sách cũng như ttiêu phíbiết bao tiền thuế của dân ! |
| Đúng , mỗi hãng phim có nhiệm vụ bồi đắp thẩm mỹ cho công chúng , nhưng tiền thuế của dân không thể cứ bị ttiêu phívô thời hạn một cách mất kiểm soát. |
* Từ tham khảo:
- tiêu sái
- tiêu sắc
- tiêu sầu
- tiêu sọ
- tiêu sa
- tiêu tan