| tiêu sái | tt. Phóng-khoáng, tự-do, không bị ràng-buộc: Con người có vẻ phong-lưu tiêu-sái. |
| tiêu sái | - Phóng khoáng, thanh cao (cũ): Tính tình tiêu sái. |
| tiêu sái | - thảnh thơi không vướng bận sự đời |
| tiêu sái | tt. Phóng khoáng, thanh cao: tính cách tiêu sái. |
| tiêu sái | tt (H. tiêu: mất đi; sái: không gò bó) Phóng khoáng, không vướng víu gì: Miễn là tiêu sái qua ngày tháng, Lộc được bao nhiêu ăn bấy nhiêu (NgTrãi). |
| tiêu sái | tt. Thanh-cao, không bợn việc đời. |
| tiêu sái | Phóng-khoáng, không vướng-víu: Tính-tình Tiêu-sái. |
| Nói gì đến dịch ra tiếng Việt , giữ được nguyên ý của thơ là du dương , tiết tấu thì khỏi cần phải nói , cũng thừa biết là người nghe thơ cảm xúc biết chừng nào , tiêu sái biết chừng nào : Đánh cho chết cái hoàng oanh , Ai cho mi hót trên cành cây cao. |
| Không rõ lời nhưng nghe cái âm tiêu sái ấy , đến như ông huyện Khỏe mà cũng sụt sùi. |
| Nhiều lúc , xem nhạt hết thảy lại khiến cho sinh mệnh của mình được thoải mái hơn , ttiêu sáihơn. |
| Là một người anh tuấn ttiêu sái, lại thông minh , cương trực. |
| Một tướng quân Vệ Vô Kỵ ttiêu sáichấp nhận vứt bỏ mọi quyền lực vì người mình yêu dưới diễn xuất chân thật của Bành Vu Yến đã khiến tên anh trở thành từ khóa hot hơn bao giờ hết với phái nữ trải rộng khắp các độ tuổi. |
* Từ tham khảo:
- tiêu sầu
- tiêu sọ
- tiêu sa
- tiêu tan
- tiêu tán
- tiêu tao