| tiểu nhân | dt. Người thấp lùn nhỏ bé. // (B) a) Người tầm-thường, sống bằng sức lao-động: Vô tiểu-nhân bất thành quân-tử. // b) Kẻ hèn, đứa tồi, lòng dạ nhỏ-mọn, xấu-xa: Mong con đến tuổi lập thân, Lấy chồng những đứa tiểu-nhân thì đừng. CD. |
| tiểu nhân | - Người bụng dạ nhỏ nhen, hay thù vặt. |
| tiểu nhân | dt. Người có tính nhỏ nhen, hèn hạ, đáng khinh: bụng dạ tiểu nhân o bọn tiểu nhân o tiểu nhân đắc chí. |
| tiểu nhân | dt (H. nhân: người) Kẻ nhỏ nhen bụng dạ hẹp hòi: Nguyệt Nga biết đứa tiểu nhân, Làm thinh, toan chước thoát thân cho rồi (LVT). |
| tiểu nhân | dt. Người hay làm chuyện nhỏ-mọn, người tồi. |
| tiểu nhân | Người tồi, người bậy: Tiểu nhân đắc-chí. Kẻ tiểu-nhân làm những điều tàn-ác. |
| Lòng tin ở Đấng Vấn An Thế Sư Biểu mạnh mẽ đến nỗi ông nghĩ vào giờ phút khai tâm thiêng liêng ấy , cửa minh đức sẽ mở , đời có thêm vài bậc quân tử và bớt đi vài tên tiểu nhân. |
| Con tốt mà sang hà , tức là đứa tiểu nhân lúc đã đắc thế. |
| Ðến cái cảnh chết chém , ông còn chẳng sợ nữa là những trò tiểu nhân thị oai này. |
(11) Vua Mục vương nhà Chu đi đánh phương Nam , có một đội quân đều biến hóa , quân tử thì hóa làm vượn làm hạc , tiểu nhân thì hóa làm sâu làm cát (Loại tụ). |
| Ông vẫn nhầm tôi chứ chính tôi là một kẻ tiểu nhân lắm , tôi xin thú thật với ông như thế mà không hổ thẹn. |
| Vì chuyện riêng mà sát hại nhau chỉ là lũ tiểu nhân. |
* Từ tham khảo:
- tiểu nhi
- tiểu nhi kê hung
- tiểu nông
- tiểu phẩm
- tiểu phòng
- tiểu quy mô