| tiểu phẩm | dt. 1. Bài báo ngắn nói về đề tài thời sự, có tính chất châm biếm. 2. Vở kịch ngắn mang tính chất hài hước, châm biếm. |
| tiểu phẩm | dt (H. phẩm: thứ làm ra) Màn kịch ngắn: Một tiểu phẩm có tính chất châm biếm. |
| Và ôsin cũng trở thành đề tài của báo chí , tiểu phẩm hài diễn trên sân khấu , trên phim truyền hình dài tập. |
| Bên cạnh những khúc ca Xuân rộn ràng , tràn đầy hương sắc Tết Việt , bà con cộng đồng còn được thưởng thức những ttiểu phẩmhài kịch , trích đoạn chèo đặc sắc như : Về quê ăn Tết , Thị Mầu lên chùa , Phú ông thử trống... Các tiết mục đã đem lại cho bà con nhiều cảm xúc vào những ngày cuối năm này , khi ai cũng có quê hương với những người thân , bạn bè và niềm mong ước được quây quần bên nhau chào đón Tết cổ truyền. |
| (Còn nữa) Ttiểu phẩmcủa Khánh Hoàng. |
| Phan Vỹ Ông vua hài kịch gây ấn tượng với khán giả bằng những ttiểu phẩmhài ăn khách bên cạnh cặp b ài trung Triệu Bản Sơn. |
| Nam danh hài nổi tiếng với các vai giả gái trong các ttiểu phẩmnhư : Giai điệu miệt vườn , Hoa hậu 3 miền , Cô gái Trung Hoa , Hello Cô Ba... Ở địa hạt này , anh gần như không có đối thủ. |
| Các nghệ sĩ hài sẽ tham gia các ttiểu phẩmvới chủ đề chờ người. |
* Từ tham khảo:
- tiểu quy mô
- tiểu ri
- tiểu sản
- tiểu sản xuất
- tiểu sinh
- tiểu sử