| tiểu nông | dt. Nhà làm ruộng hay trồng-tỉa nhỏ, có ít ruộng đất hoặc phải mướn để làm và làm vừa đủ ăn. |
| tiểu nông | - Người nông dân tự mình làm chủ một số ruộng đất do mình khai thác để sống. |
| tiểu nông | dt. 1. Người nông dân làm chủ một ít ruộng đất và tự sản xuất lấy. 2. Nông nghiệp sản xuất nhỏ theo lối làm ăn của tầng lớp tiểu nông: nền kinh tế tiểu nông. |
| tiểu nông | dt (H. nông: làm ruộng) Chế độ kinh tế của người nông dân tự mình làm chủ một số ruộng và tự cày cấy: ở nước ta trước kia chế độ tiểu nông là phổ biến. |
| Trong nhiều giải pháp động lực phát triển như xây dựng kết cấu các giai tầng nông dân , đổi mới sáng tạo và chuyển đổi nông nghiệp số sẽ là cơ hội thay đổi cách thức sản xuất tiểu nông , thiếu liên kết , kém hiệu quả thay vào đó là nền sản xuất nông nghiệp sinh thái được số hóa , minh bạch , với dữ liệu thông tin đủ đầy , sản phẩm có trách nhiệm với người tiêu dùng trong nước và xuất khẩu. |
| Không ai bám víu sự nghiệp suốt đời , M&A ; ở Việt Nam còn khó và ít vì quan điểm chúng ta vẫn là ttiểu nông, quá quan trọng tính sở hữu , không dám làm lớn , không dám hợp tác để phát triển. |
| Mỗi cá nhân người lao động phải nỗ lực tự vượt qua chính mình , trước hết là tư duy , tập quán , lề thói titiểu nông sau đó là tự học tập , tự trang bị kiến thức , kỹ năng để đáp ứng yêu cầu phát triển mới. |
| Hơn nữa , muốn thành con Hổ , thì nhận thức của doanh nghiệp , người dân cũng phải khác , không thể giữ mãi tư tưởng ttiểu nông, làm ăn không bài bản hoặc chụp giựt như bây giờ được , mà phải có ý chí và lòng tự hào dân tộc. |
| Chính sức mạnh bên trong và sự liên kết bên ngoài này sẽ thiết thực giúp giảm thiểu mọi cựu thù , ác cảm hay chủ quan phiến diện đầy tính đối trọng kiểu địch ta , lương giáo... , vốn là nguy cơ thâm thù tiềm ẩn trong bản tính ttiểu nôngcực đoan của người Việt. |
| Và , vì thế , lúc này , khi mà AEC sắp sửa có hiệu lực chính thức cùng với Cộng đồng ASEAN , người ta vẫn phải nói đến chuyện thay đổi tư duy từ kiểu ttiểu nôngsang kiểu đặng đừng. |
* Từ tham khảo:
- tiểu phòng
- tiểu quy mô
- tiểu ri
- tiểu sản
- tiểu sản xuất
- tiểu sinh