| tiểu đoàn trưởng | dt. Viên sĩ-quan chỉ-huy một tiểu-đoàn. |
| tiểu đoàn trưởng | - Sĩ quan chỉ huy cao nhất của tiểu đoàn. |
| tiểu đoàn trưởng | dt. Người chỉ huy trưởng của một tiểu đoàn: Đồng chí tiểu đoàn trưởng xuống các đại đội để quán triệt nhiệm vụ mới. |
| tiểu đoàn trưởng | dt (H. trưởng: người đứng đầu) Người chỉ huy một tiểu đoàn: Đó là một tiểu đoàn trưởng được các chiến sĩ rất kính mến. |
| Tên đại uý tiểu đoàn trưởng tiểu đoàn Năm khai : “Chúng tôi dự đoán đã có từ hai đại đội đến một tiểu đoàn chốt giữ cho hai khu vực ngầm và cung đường quanh núi nên đã bố trí lực lượng hành quân một trung đoàn có phi pháo oanh kích yểm trợ cùng với các đơn vị tại chỗ nống ra chiếm giữ khu vực trọng điểm cắt đứt cái mắt xích quan trọng trên con đường vận chuyển bằng cơ giới và đường giao liên của các ông“. |
| tiểu đoàn trưởng đứng đợi dưới một gốc tre. |
Một tên đại úy tiểu đoàn trưởng bảo an cao lớn truyền lệnh ấy ra sau , rồi cho những đại đội của hắn kéo vào khoảnh ruộng. |
| Tên đại uý tiểu đoàn trưởng tiểu đoàn Năm khai : "Chúng tôi dự đoán đã có từ hai đại đội đến một tiểu đoàn chốt giữ cho hai khu vực ngầm và cung đường quanh núi nên đã bố trí lực lượng hành quân một trung đoàn có phi pháo oanh kích yểm trợ cùng với các đơn vị tại chỗ nống ra chiếm giữ khu vực trọng điểm cắt đứt cái mắt xích quan trọng trên con đường vận chuyển bằng cơ giới và đường giao liên của các ông". |
| Trước khi nổ súng , tôi được tăng cường một tiểu đoàn của Long An do anh Hai Hoàng làm Ttiểu đoàn trưởng. |
| Sáng 30/4 , Tiểu đoàn tăng 1 do ông Ngô Văn Nhỡ làm Ttiểu đoàn trưởngđược giao nhiệm vụ chủ công mở đường vào Sài Gòn , Đại đội 3 có nhiệm vụ cắm cờ trên dinh Độc Lập. |
* Từ tham khảo:
- tiểu đội trưởng
- tiểu đồng
- tiểu gia súc
- tiểu hải
- tiểu hàn
- tiểu hình