| tiếp nhận | - đg. Đón nhận cái từ người khác, nơi khác chuyển giao cho. Tiếp nhận tặng phẩm. Tiếp nhận một bệnh nhân từ bệnh viện khác gửi đến. |
| tiếp nhận | đgt. Đón nhận cái từ người khác, nơi khác chuyển tới cho: tiếp nhận tặng phẩm o tiếp nhận tân binh o tiếp nhận hàng viện trợ. |
| tiếp nhận | đgt (H. nhận: đỡ lấy) Nhận thứ gì người ta đưa đến: Tiếp nhận hàng từ miền Nam gửi ra. |
| tiếp nhận | đt. Nhận. |
| Ông muốn được tiếp nhận may rủi của số phận giữa ánh sáng , với tư thế trầm tĩnh ung dung của nhà nho. |
Nhạc tiếp nhận các đòi hỏi xấc xược ấy với nụ cười trên môi. |
| Tôi tưởng kể ra lủ khủ đủ cỡ trí thức mà tôi biết được trong trại giam này , cộng vào chút giọng cười cợt nhẹ nhàng sẽ làm cho anh tiếp nhận chúng tôi được dễ dàng hơn. |
| Dự kiến sẽ phải hạn chế hơn nữa việc tiếp nhận người về từ vùng dịch. |
| Ăn xong người cha tiếp nhận chiếc xích lô để đi làm ca ngày. |
Không gì làm con người tiến lên bằng sự đau khổ , không gì làm con người cứng rắn bằng nỗi buồn mặc dù khi nỗi buồn đang xâm chiếm tâm hồn , có thể làm họ yếu lòng , chỉ có điều anh tiếp nhận nỗi buồn ấy ra sao và xử trí với nó như thế nào ! Anh biết rút từ trong sự đau xót ấy cái gì đáng nhận làm của mình. |
* Từ tham khảo:
- tiếp phẩm
- tiếp phòng
- tiếp quản
- tiếp sức
- tiếp tay
- tiếp tân