| tiếp máu | - Lấy máu người khỏe tiêm vào mạch máu người ốm cùng một nhóm máu. |
| tiếp máu | đgt. Truyền thêm máu vào cơ thể bệnh nhân: Bệnh nhân cần được tiếp máu. |
| tiếp máu | đgt Lấy máu người khoẻ tiêm vào mạch máu người ốm cùng một nhóm máu: Nhờ được tiếp máu bà ấy đã tỉnh. |
| Tất cả mọi người trong cơ quan , từ sếp đến nhân viên đều đi thử máu và suốt 8 giờ chị Hoa nằm trên bàn mổ , hơn chục đồng nghiệp có cùng nhóm máu cũng túc trực tại bệnh viện chờ khi cần sẽ ttiếp máucho chị. |
| Suốt thời gian 8 giờ chị nằm trên bàn mổ thì hơn chục đồng nghiệp , những người có cùng nhóm máu với chị cũng túc trực tại bệnh viện chờ khi cần sẽ ttiếp máu. |
| Cuối cùng , trong xe còn dự trữ các thùng chứa sẵn máu cùng nhóm với Tổng thống đắc cử Trump đề phòng tình huống khẩn cấp phải ttiếp máu. |
| Gia đình hai bên nội ngoại ra để ttiếp máunhưng không ai có cùng nhóm máu. |
* Từ tham khảo:
- tiếp nối
- tiếp phẩm
- tiếp phòng
- tiếp quản
- tiếp sức
- tiếp tay