| tiếp khách | đt. Đón rước khách vào: Chủ nhà ra tận ngõ tiếp khách vào nhà. // Chào mời vui-vẻ khách làng chơi để bán dâm: Thúy-Kiều từ-chối tiếp khách nên bị một trận đòn nên thân. |
| tiếp khách | - đg. 1. Đón rước và chuyện trò với người đến thăm mình. 2. Nói gái điếm đón khách làng chơi (cũ). |
| tiếp khách | đgt. 1. Tiếp đón và trò chuyện với người đến với mình: Giám đốc đang bận tiếp khách. 2. (Gái điếm) đón khách làng chơi. |
| tiếp khách | đgt 1. Đón rước người đến thăm và vui vẻ trò chuyện: Căn nhà có bàn ghế tiếp khách (Ng-hồng) 2. Nói gái điếm đón khách làng chơi: Trong bọn gái điếm tiếp khách đã có đứa mắc bệnh si-đa. |
| Thu ra phòng tiếp khách Trương , nói Mỹ đi vắng. |
| Hợp chạy ra tiếp khách. |
Kìa , cô nào gọi anh... Em lên gác để anh tiếp khách nhé ? Chương cười , đáp : Được , mời cô cứ ngồi đấy. |
Liên biết chồng có dáng băn khoăn về sự tiếp khách không được lịch sự nên nói luôn : Nhưng thưa anh , xin nói trước để anh biết cho rằng nhà vợ chồng tôi nghèo , cơm nước thật đạm bạc , chẳng có gì đâu. |
| Ngọc đứng lên xin phép sư cụ rồi theo chú tiểu đi qua sân , tới một nếp nhà ngang dài đến mười gian , nhưng chỉ để ba gian làm nhà tiếp khách thập phương , còn thì ngăn ra từng buồng làm phòng ngủ. |
Trong bữa ăn , bà phán luôn luôn gắp tiếp Hồng như tiếp khách. |
* Từ tham khảo:
- tiếp liền
- tiếp liệu
- tiếp linh
- tiếp lời
- tiếp máu
- tiếp nhận