| tiếp kiến | đt. Nhận cho ra mắt để bàn chuyện: Cuộc tiếp-kiến ở bộ ngoại-giao; thủ-tướng tiếp-kiến phái-đoàn thiện-chí nước bạn. |
| tiếp kiến | - Nói một nhân vật quan trọng đón rước người đến thăm chính thức. |
| tiếp kiến | đgt. Gặp và nói chuyện: Chủ tịch nước tiếp kiến đoàn ngoại giao. |
| tiếp kiến | đgt (H. kiến: thấy) Nói một nhân vật ở cương vị cao nhận tiếp chuyện một người nào: Ông ấy đã được thủ tướng chính phủ tiếp kiến. |
| tiếp kiến | đt. Đón rước người đến với mình: Được Tổng-thống tiếp kiến || Cuộc tiếp kiến. |
| tiếp kiến | Nhận cho ra mắt: Quan thủ-tướng tiếp-kiến các quan ngoại sứ. |
| Nhạc cho người mang rượu thịt đến thết đãi cả hai đoàn , hẹn giờ tiếp kiến vào sáng hôm sau. |
| Tôi bữa nay may mắn , được nhà vua vời đến tiếp kiến , muốn xin được nói thẳng không giấu giếm gì , nhà vua nghĩ thế nàỏ Hạng vương nói : Vâng vâng , ông cứ nói. |
| Tự nghĩ , có mặt trời cũng phải có mặt trăng , có đại thụ cũng cần có lau sậy , chẳng lẽ đại ca nỡ sống một mình? Thế nên cúi xin đại ca mở rộng cửa cho kẻ nhỏ mọn này đươtiếp kiến^'n. |
| Tôi là kẻ kém tài nhất trong Lục hổ cũng xin được tiếp kiến nhị vị. |
| Tấn xồm có vẻ như không muốn tỉ võ với con gái , hắn hất đầu cho Quản nhọn : Ông anh là Phượng Hoàng mà khôtiếp kiến^'n thay cho bà chị được à? Quản nhọn đứng bật dậy : Sẵn sàng ! Nói xong Quản xông vào ngay. |
| Chi tiết hơn được tiết lộ trong buổi ttiếp kiếnChủ tịch nước Trần Đại Quang ngày 30/10 nhân dịp kết thúc nhiệm kỳ. |
* Từ tham khảo:
- tiếp liệu
- tiếp linh
- tiếp lời
- tiếp máu
- tiếp nhận
- tiếp nối