| tiên tiến | đt. X. Tiền-tiến. |
| tiên tiến | - t. 1 Ở vị trí hàng đầu, vượt hẳn trình độ phát triển chung. Nền sản xuất tiên tiến. Tư tưởng tiên tiến. Đấu tranh giữa cái tiên tiến và cái lạc hậu. 2 (dùng trong một số danh hiệu). (Người, đơn vị) đạt thành tích cao, có tác dụng lôi cuốn, thúc đẩy. Lao động tiên tiến*. |
| Tiên Tiến | - (xã) h. Tiên Lãng, tp. Hải Phòng |
| tiên tiến | tt. 1. Ở vị trí hàng đầu, vượt hẳn trình độ phát triển chung: các nước tiên tiến o nền sản xuất tiên tiến. 2. Đạt thành tích cao, có tác dụng thúc đẩy phong trào thi đua: lao động tiên tiến o học sinh tiên tiến. |
| tiên tiến | tt (H. tiên: trước; tiến: bước tới) Đi bước trước và có kinh nghiệm đáng cho người khác học tập: Con người sống chiến đấu và lao động theo chủ nghĩa anh hùng cách mạng là con người tiên tiến nhất (PhVĐồng). |
| tiên tiến | Bậc tiến-đạt trước: Phải trọng những bậc tiên-tiến. |
| Có đám cũng có cả Micrôfôn , không cần dây để ”kính thưa hội hôn“... Nghĩa là cũng có những thứ tiên tiến , những con người mới mẻ , nhưng vì sao mấy chục năm qua vẩn luẩn quẩn , vẫn tù túng , vẫn không thoát khỏi đói nghèo. |
| ít lâu nay mình có cảm giác mình không còn là người gương mẫu , tiên tiến như hồi còn nhỏ đi học nữa. |
| Có đám cũng có cả Micrôfôn , không cần dây để "kính thưa hội hôn"... Nghĩa là cũng có những thứ tiên tiến , những con người mới mẻ , nhưng vì sao mấy chục năm qua vẩn luẩn quẩn , vẫn tù túng , vẫn không thoát khỏi đói nghèo. |
Dù áp dụng công nghệ tiên tiến nhất vào thời kỳ đó nhưng cầu Long Biên vẫn gặp phải những khó khăn khi thi công các mố trụ , 20 trụ cầu sâu hơn 30m so với mặt nước vào mùa cạn là thách thức rất lớn. |
Lần đầu tiên gặp Huân trong đợt công ty khen thưởng cho những công nhân tiên tiến , Cẩm đã choáng ngợp bởi cái dáng cao to và gương mặt quá ưa nhìn của Huân. |
| Họ nắm lượng dữ liệu lớn nhất , nắm những công nghệ xử lý dữ liệu tiên tiến nhất , nắm những hạ tầng tính toán dữ liệu lớn nhất. |
* Từ tham khảo:
- tiên tổ thánh hiền
- tiên trách kỉ, hậu trách nhân
- tiên tri
- tiên tri tiên cảm
- tiên triết
- tiên tử