| tiên tri | đt. Biết trước, đoán biết trước được việc sẽ tới: Lời nói tiên-tri; tiên-tri tai-nạn. |
| tiên tri | - đgt. Biết trước những việc mãi về sau mới xảy ra: bậc tiên tri lời tiên tri. |
| tiên tri | - Biết trước mọi việc cha xảy ra |
| tiên tri | đgt. Biết trước những việc mãi về sau mới xảy ra: bậc tiên tri o lời tiên tri. |
| tiên tri | đgt (H. tiên: trước; tri: biết) Biết trước sự việc sẽ xảy ra: Nàng rằng, tiền định, tiên tri, Lời sư đã dạy, ắt thì chẳng sai (K). dt Người sáng suốt đoán trước được việc sẽ xảy ra: Ngó non sông, nên nhớ bậc tiên tri (PhBChâu). |
| tiên tri | bt. Biết trước việc sẽ tới. || Bậc tiên tri. Lời tiên tri. |
| tiên tri | Biết trước: Có thuật tiên-tri. |
Dễ thường em là bậc tiên tri đấy ! Liên nũng nịu : Hẳn chứ lị ! Câu nói của Liên khiến cả hai vợ chồng phải cười rộ , quên hết cả đau đớn , phiền muộn lo âu. |
| Ngày mai , các bạn về , các bạn có kiến thức , các bạn là kỹ sư , là các nhà bác học , còn Thạc sẽ chỉ là một con người bình thường nhất , nếu chiến tranh không cướp đi của Thạc một bàn chân , một bàn tay... Cũng không ngờ rằng dạo lớp 7 , bài văn học sinh giỏi của miền Bắc lại chính là lời tiên tri cho tâm trạng mình sau này : "Trước kia bị áp bức , bóc lột đau khổ đã đành. |
Siwa nổi tiếng thời cổ đại với đền thờ tiên tri của Amun. |
| Lời tiên tri dự đoán rằng Alexander Đại Đế là người trời và là Pharaoh chính đáng của Ai Cập. |
| Với những nhà văn nhà thơ nổi tiếng , những đòi hỏi ấy càng gắt gao hơn : người ta muốn anh tham gia suy nghĩ và đánh giá trước mọi tình hình , cùng chịu trách nhiệm về mọi sự kiện đang diễn ra chung quanh và nếu như anh có được cả cái phẩm chất tiên tri thì lại càng tuyệt vời. |
| Nhưng tin vào lời tiên tri về cái dái tai dài. |
* Từ tham khảo:
- tiên triết
- tiên tử
- tiên ưu hậu lạc
- tiên vi chủ, hậu vi khách
- tiền
- tiền