| tiên nho | dt. Học-giả xưa: Nhiều lời nói của tiên-nho vẫn còn giá-trị. |
| tiên nho | - Nhà học giả đời trước: Lời bàn của các tiên nho. |
| tiên nho | dt. Các bậc nho gia thế hệ trước nói chung, theo cách gọi tôn vinh các nhà nho thời sau: trích dẫn lời bàn của các bậc tiên nho. |
| tiên nho | dt (H. tiên: trước; nho: học giả) Bậc học giả thời trước: Chu Văn An là một bậc tiên nho khảng khái. |
| tiên nho | dt. Kẻ học giả đời trước. |
| tiên nho | Bậc nho-giả đời trước: Các lời bàn của tiên- nho. |
| Nhưng phải cái loại tứ thư ngũ kinh có nhiều thể chú và chú thích của tiên nho ấy. |
| Kết hôn với người không cùng giống nòi , các tiên nho đã từng chê trách , song dụng ý là muốn binh yên , dân nghỉ , thì còn có thể nói được. |
| Ông giải thích thì tường tận , chỉ dẫn thì xa rộng , thực là tập đại thành của các tiên nho và cũng là khuôn mẫu cho những kẻ hậu học. |
| Nhà Đường tế Đế Nghiêu làm tiên tổ mà tiên nho chê cười : Chiêu Liệt là con cháu Trung Sơn Tĩnh Vương mà Ôn Công không thừa nhận1291. |
* Từ tham khảo:
- tiên ông
- tiên phát chế nhân
- tiên phong
- tiên phong đạo cốt
- tiên quân
- tiên quyết