| tiêm tế | tt. Nhỏ-nhặt, tỉ-mỉ: Những cái tiêm-tất va cũng không bỏ sót. |
| tiêm tế | - Bé nhỏ, tinh vi. |
| tiêm tế | tt. Nhỏ nhặt, vụn vặt: Đến việc tiêm tế của người ta cũng không bỏ qua. |
| tiêm tế | tt (H. tiêm: bé nhỏ; tế: nhỏ) Nhỏ bé; Tinh vi: Lo lắng cho từ những việc tiêm tế. |
| tiêm tế | tt. Nhỏ nhặt: Lo lắng đến cả chỗ tiêm-tế. |
| tiêm tế | Nhỏ nhặt: Đến chỗ tiêm-tế cũng không sót. |
| Hương được ttiêm tếbào gốc nhằm tái tạo làn da đầy sẹo lồi lõm , biến dạng. |
| Sau khi tuyển chọn gắt gao từng con trong hàng ngàn con côn trùng còn sống khỏe mạnh , anh Điền sẽ ttiêm tếbào nấm vào cơ thể chúng. |
| Con tằm , nhộng tằm khi còn sống được chọn gắt gao trước khi tiến hình ttiêm tếbào nấm. |
| Tôi tách riêng những con đực , con cái cẩn thận , rồi ttiêm tếbào nấm vào cơ thể chúng , để trong môi trường nhiệt độ thích hợp anh Điền cho biết. |
| Sau khi ttiêm tếbào nấm , con tằm và nhộng tằm sẽ chết dần và thay vào đó là tế bào nấm sẽ phát triển trong môi trường thích hợp. |
| Anh Điền thông tin thêm : Sau khi ttiêm tếbào nấm vào , tằm và nhộng tằm phải luôn vận động để đào thải tế bào nấm ra khỏi cơ thể. |
* Từ tham khảo:
- tiềm
- tiềm
- tiềm ẩn
- tiềm đế
- tiềm đĩnh
- tiềm lực