| tiêm chủng | đgt. Tiêm và chủng để phòng bệnh nói chung: tiêm chủng cho trẻ dưới năm tuổi o chiến dịch tiêm chủng mở rộng. |
| tiêm chủng | đgt (Tiêm thuốc và chủng đậu) Đưa thuốc nước vào cơ thể để phòng bệnh: Mấy cô y tá chăm lo việc tiêm chủng. |
Chỉ khi tiêm chủng được cho đại bộ phận dân chúng , Việt Nam mới dần mở cửa như Israel , chính thức bước sang giai đoạn hậu Covid 19. |
Du khách quốc tế muốn đến Phuket du lịch cần có 5 loại giấy tờ như : Giấy xét nghiệm Covid , Giấy xác nhận tiêm chủng , Bảo hiểm Covid 19 , Giấy xác nhận nhập cảnh của Lãnh sự quán và cài đặt ứng dụng quản lý du khách ThailandPlus trên điện thoại. |
| Bokassa nhận ra đây đúng là con gái ông vì cô ta có vết sẹo trên đùi khi còn bé do ttiêm chủngđậu mùa. |
| Với sản phẩm Hệ thống quản lý ttiêm chủngquốc gia , Viettel đã phối hợp với Bộ Y tế tạo ra một bước đột phá cho công tác tiêm chủng không cần sổ sách , giấy tờ (sổ tiêm chủng điện tử) , đồng thời đặt nền tảng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu cho sức khỏe cho mỗi người dân với hệ thống công nghệ thông tin , giúp tiết kiệm hơn 100 tỷ đồng mỗi năm cho xã hội. |
| Chính vì vậy mà theo lời khuyến của các bác sĩ thì phụ nữ khi đang ở độ tuổi sinh đẻ , chưa từng được tạo miễn dịch uốn ván cần được ttiêm chủngđể bảo vệ chính bà bầu và cả trẻ sơ sinh. |
| + Nếu thai phụ khi còn nhỏ đã được ttiêm chủngmở rộng 3 mũi bạch hầu , ho gà , uốn ván thì tiêm thêm 1 mũi vào tháng thứ 4 hoặc thứ 5. |
* Từ tham khảo:
- tiêm mao
- tiêm nhiễm
- tiêm tất
- tiêm tế
- tiềm
- tiềm