| tiêm kích | dt. Máy bay tiêm kích, nói tắt. |
| tiêm kích | tt (H. tiêm: giết; kích: đánh) Nói thứ máy bay săn đuổi và đánh máy bay đối phương: Máy bay tiêm kích của bộ đội ta. |
| Trước diễn biến đó , quân đội Hàn Quốc đã cử một máy bay ttiêm kíchxuất kích khẩn cấp để giám sát chặt chẽ hoạt động của máy bay Trung Quốc. |
| Máy bay ttiêm kíchRafale do Pháp sản xuất. |
| Một số nguồn tin trong Bộ Quốc phòng Ấn Độ cho biết , phi đội ttiêm kíchRafale thứ nhất sẽ được đặt tại căn cứ Ambala , thuộc bang Punjab ở phía Tây Ấn Độ , trong khi phi đội thứ hai sẽ đến căn cứ Hasimara , thuộc bang Tây Bengal ở phía Đông Ấn Độ. |
| tiêm kíchEA 18G của Australia bốc cháy trong tập trận với Mỹ ; Nga thẩm vấn lãnh tụ đối lập Alexei Navalny... là những tin tức tối nay. |
| Một ttiêm kíchtác chiến điện tử EA 18G của Australia gặp sự cố trong tập trận Red Flag ở Mỹ. |
| Một phút sau , những máy bay ttiêm kíchphản lực Phantom từ các căn cứ ở Thái Lan bay tới bầu trời Việt Nam yểm hộ thêm. |
* Từ tham khảo:
- tiêm nhiễm
- tiêm tất
- tiêm tế
- tiềm
- tiềm
- tiềm