| tí chút | - d. (kng.). Như chút ít. Có tí chút của cải. |
| tí chút | Nh. Chút ít. |
| tí chút | dt Một ít: Anh đã có tí chút tên tuổi là anh sẽ được đánh giá (NgKhải). trgt Rất ít: Đỡ đần tí chút cho bạn bè. |
| Nhạc vỗ vai Thung bảo : Thôi , tôi chỉ nói đùa tí chút thôi. |
Dân dã , tầm thường , ngầu đục bụi bậm , bám sát vào mặt đất – cái cách ăn uống và nói chung là cách sống của chúng tôi đã thế thì văn chương của chúng tôi như thế , có gì trái quy luật đâu mà ngạc nhiên ! So với chúng tôi , Nghiêm Đa Văn chỉ trắng trợn hơn tí chút , bất cần hơn tí chút chứ anh cũng là sản phẩm của hoàn cảnh như tất cả chúng tôi vậy. |
| Ông ta vừa có vẻ chân thật lại vừa thớ lợ tí chút , hết sức tin cẩn rộng rãi nhưng vẫn chặt chẽ đòi hỏi ; ngay những câu nói mà Tuy Kiền dùng với họ cũng rất đặc sắc : có cả sự lễ phép lẫn cái lõi đời , ngọt ngào lẫn sừng sỏ , bóng gió xa xôi lẫn trắng trợn , thô kệch. |
| Cứ ở trên này , thì bọn thợ còn được tha hồ bàn tán đến những cái lạ của Ngàn thăm thẳm kín mật , mỗi lìa rời xuống khỏi , là không tìm lại được đường lên , là không dám hở hang tí chút lại với người đời về cái thần bí trên đây xanh tươi đến ngày tận thế. |
| Vừa nhậu vừa suy tưởng và chiêm nghiệm tí chút về mình , về cuộc đời. |
| Nhưng cũng chính vì không còn gì để ướt nữa và vì ý thức đây là cơ hội tháo gỡ nỗi bẽ bàng tốt nhất nên anh tỏ ra hay cố tỏ ra hiếu thắng : Vâng ! Nhưng tôi có được phép tranh luận lại tí chút không? Dù sao đó cũng mới chỉ là một cảm nhận riêng lẻ. |
* Từ tham khảo:
- tí hon
- tí nhu
- tí nị
- tí ta tí toét
- tí tách
- tí tè