Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thùy lệ
đgt.
Rỏ nước mắt, rơi nước mắt.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
thùy nguy
-
thùy thủ xuất thi
-
thuỷl
-
thuỷ
-
thuỷ âm học
-
thuỷ binh
* Tham khảo ngữ cảnh
Thôi Giao khi thương tiếc người mình yêu bị bán vào nhà quan Liêu suy Vu Định có câu : Lục Châu
thùy lệ
thấp la cân (Nàng Lục Châu nhỏ lệ ướt khăn là).
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thùy lệ
* Từ tham khảo:
- thùy nguy
- thùy thủ xuất thi
- thuỷl
- thuỷ
- thuỷ âm học
- thuỷ binh