| thuỷ binh | dt. Lính đánh giặc bằng thuyền, dưới nước. |
| thuỷ binh | Nh. Thuỷ quân. |
| thuỷ binh | dt (H. thuỷ: nước; binh: lính) Quân đội hoạt động ở sông, nước; Lính thuỷ (cũ): Hồi đó, thuỷ binh luyện tập ở cửa sông Bạch-đằng. |
| thuỷ binh | dt. Lính thuỷ. |
| thuỷ binh | Lính thuỷ: Luyện tập thuỷ-binh. |
| Rồi từ phố hàng Trống rẽ sang một cái ô tô kết bông trắng thành hình cái thuyền trên có tám cô thuỷ binh , tuổi từ mời bảy tới hai mươi , cầm dựng ngược tám cái mái chèo lấp loáng màu vàng trang kim. |
* Từ tham khảo:
- thuỷ chiến
- thuỷ chung
- thuỷ chung như nhất
- thuỷ công
- thuỷ cung
- thuỷ đạo