| thương tâm | bt. Đau lòng, xót xa trong dạ: Thật đáng thương-tâm; động mối thương-tâm. |
| thương tâm | - t. Đau lòng; làm cho đau lòng. Cảnh thương tâm. Câu chuyện thương tâm. |
| thương tâm | tt. Đau lòng, làm cho đau lòng: cảnh thương tâm o Câu chuyện nghe rất thương tâm. |
| thương tâm | tt (H. thương: đau xót; tâm: lòng) Đau lòng: Còn ai để ý đến nỗi thương tâm của con người bất hạnh (NgCgHoan). |
| thương tâm | tt. Đau lòng: Cảnh thương-tâm. |
| thương tâm | Đau lòng: Mối thương-tâm. |
| Chàng tưởng tượng mẹ chàng ra một người đàn bà cay nghiệt , cứng cỏi trong khuôn phép lễ nghi , không bao giờ cảm động khi đứng trước những sự đáng thương tâm nhưng ở ngoài vòng luân lý cổ. |
| Chính chú , cũng không bằng lòng việc làm của bố mẹ Sài và rất thương tâm cảnh ngộ của nó. |
| Theo trí nhớ của tôi , ngày trước ở Bắc Việt hình như không có tình trạthương tâmâm đó. |
Cô y tá cau có , không chút thương tâm. |
| Chính chú , cũng không bằng lòng việc làm của bố mẹ Sài và rất thương tâm cảnh ngộ của nó. |
| Trong Vũ trung tùy bút , Phạm Đình Hổ viết : "Vào những năm lũ lụt hay mất mùa , dân đói ăn từ các nơi đổ về chợ xin ăn , trông rách rưới và thương tâm , người đi chợ không nỡ ngoảnh mặt đi qua". |
* Từ tham khảo:
- thương tật
- thương thiên
- thương thuyền
- thương thuyết
- thương tích
- thương tiếc