| thương nhớ | đt. Nh. Nhớ thương: Giặc tây đánh tới Cần giờ, Biểu đừng thương nhớ đợi chờ uổng công (CD). |
| thương nhớ | - đgt. Nhớ đến, nghĩ đến với tình cảm tha thiết xen lẫn nỗi buồn da diết, không nguôi ngoai: thương nhớ người anh đi xa Lúc nào anh cũng thương nhớ bạn bè, người thân ở quê nhà. |
| thương nhớ | đgt. Nhớ đến, nghĩ đến với tình cảm tha thiết xen lẫn nỗi buồn da diết, không nguôi ngoai: thương nhớ người anh đi xa o Lúc nào anh cũng thương nhớ bạn bè, người thân ở quê nhà. |
| thương nhớ | đgt Có tình cảm quyến luyến đối với người thân khi phải xa nhau: Em thương nhớ ai ngơ ngẩn bên đầu cầu (cd). |
| thương nhớ | bt. Nht. Nhớ thương. |
| Nhưng đó không phải là một lý để khiến nàng đem lòng thương nhớ người chồng đã qua đời. |
Đưa chồng từ nhà đến huyệt , nàng vẫn sụt sùi khóc nhưng nàng khóc cũng chỉ để tránh lời chê bai hơn là vì thương nhớ. |
| Có ai thương nhớ một người không có cảm tình với mình ! Mà ngoài sáu năm , chẳng bao giờ nàng được âu yếm cùng chồng. |
Nhưng lúc anh nhận được bức thư này , thương nhớ đến em mà xuống thăm , em chỉ sợ mấy chữ bia đã mờ rồi , anh không nhận ra được mộ em nữa. |
| Nàng mừng rằng bạn đã quên Lương và nàng nghĩ thầm : " Muốn được người ta thương nhớ lâu ngày hay mãi mãi , tất phải đẹp trai hay ít ra cũng có tài lỗi lạc. |
Anh về em ở lại bơ vơ Trong lòng thương nhớ như tơ rối nuồi. |
* Từ tham khảo:
- thương phẩm
- thương phiếu
- thương phong bại tục
- thương sinh
- thương số
- thương sự