| thương phẩm | dt. Hàng-hoá, hoá-vật, đồ-vật mua bán. |
| thương phẩm | - Hàng hóa trao đổi trong việc buôn bán. |
| thương phẩm | dt. Sản phẩm hàng hoá làm ra để trao đổi, buôn bán: giá trị thương phẩm của hàng hoá. |
| thương phẩm | dt (H. thương: buôn bán; phẩm: đồ làm ra) Hàng hóa đưa ra trao đổi trên thị trường: Các thương phẩm nhập khẩu đều phải đánh thuế. |
| thương phẩm | dt. Nht. Hoá phẩm. |
| Theo kết quả kiểm tra của Đoàn liên ngành do Sở Xây dựng Quảng Ninh chủ trì tại các trạm trộn bê tông tthương phẩmvà bê tông nhựa sử dụng cát nghiền nhân tạo của Công ty CP Thiên Nam sản xuất bê tông , các chỉ tiêu cơ lý tại hiện trường đạt TCVN 7570 :2006. |
| Với nguồn thu chính từ bán điện tthương phẩm, năm 2015 và 2016 , Công ty đạt doanh thu lần lượt là 603 tỷ đồng và 597 tỷ đồng ; lợi nhuận sau thuế tương ứng là 143 tỷ đồng và 122 tỷ đồng. |
| Để chuẩn bị cho Tết cổ truyền sắp tới , gia đình ông Đào Lý Trí , xã Quế Sơn (Sơn Động) hộ có thâm niên nuôi thỏ gần 5 năm , đang tập trung gia cố , sửa chữa chuồng trại và chăm sóc đàn thỏ tthương phẩmphục vụ nhu cầu người dân. |
| Người dân Bình Dương làm giàu từ mô hình nuôi cá dĩa tthương phẩm. |
| Mô hình nuôi cá dĩa tthương phẩmnở rộ ở thành phố Thủ Dầu Một , Bình Dương , từ nhiều năm nay , mang lại hiệu quả kinh tế cao cho người nuôi. |
| Thành phố Thủ Dầu Một hiện có khoảng 30 hộ nuôi cá dĩa tthương phẩmthì riêng phường Chánh Nghĩa đã có gần 20 hộ nuôi. |
* Từ tham khảo:
- thương phong bại tục
- thương sinh
- thương số
- thương sự
- thương tá
- thương tâm