| thương số | dt. Số thành của một bài toán chia. |
| thương số | - Cg. Thương. Kết quả của một phép chia. |
| thương số | dt. Kết quả của phép chia một số cho một số khác: biết thương số, số chia có thể dễ dàng suy ra số bị chia. |
| thương số | dt (H. thương: số chia; số: con số) Kết quả của một phép chia: Trong phép chia a : b = c, c là thương số). |
| thương số | dt. (t.) Lấy một số chia cho một số khác, số kết-quả của bài toán chia ấy gọi là thương-số. |
| Đám ma của người đẹp Hà thành một thủa chỉ là chiếc quan tài mà không ai tiễn đưa , không người khóc tthương sốkiếp hồng nhan... chỉ có một người tình cũ rủ lòng thương , khắc cho cô một tấm bia đề : "Mộ người bạc mệnh Vương Thị Phượng". |
| Cụ thể , trước ngày 15/1 hàng năm , thương nhân , tổ chức cung cấp dịch vụ thương mại điện tử phải báo cáo Bộ Công Tthương sốliệu thống kê về tình hình hoạt động của năm trước đó. |
| Ông Nguyễn Duy Minh , Tổng thư ký Hiệp hội Logistic Việt Nam , Chủ tịch kiêm Tổng giám đốc Công ty Giao nhận Quốc tế Intelog cũng nhìn nhận , Cái Mép Thị Vải đóng vai trò cửa ngõ giao tthương sốmột của quốc gia và hiện tại đang cần sự phối hợp của TP.HCM , Đồng Nai , Bà Rịa Vũng Tàu. |
| Không quân Syria bắn hạ hai máy bay không người lái của IS ở Deir Ezzur , theo tình hình chiến sự Syria mới cập nhật Các máy bay chiến đấu của Syria đã không kích vào một số căn cứ của IS gần thị trấn al Mohassan ở miền quê phía Đông thành phố Deir Ezzur , kết quả là không chỉ gây ra cái chết cho hàng chục phiến quân , làm bị tthương sốlượng lớn các phần tử cực đoan , mà còn phá hủy kho vũ khí và đạn dược của nhóm khủng bố. |
* Từ tham khảo:
- thương tá
- thương tâm
- thương tâm thảm mục
- thương tật
- thương thiên
- thương thuyền