| thương sự | dt. Việc mua bán: Điều-đình về thương-sự. |
| thương sự | dt. Việc tranh chấp, khiếu tụng về thương mại. |
| thương sự | dt. Việc thuộc về buôn bán. || Thương-sự tài-phán. |
| thương sự | Việc tranh-tụng về thương-mại. |
| Có thể có thêm đứa con , Châu sẽ thương sự vất vả của chồng và tủôi tác lớn hơn sẽ chấp nhận cuộc sống ổn định để vợ chồng con cái , vui vẻ đầm ấm ! Đến lúc Sài được yên ổn , hạnh phúc , thì tình cảm của mình sẽ như thế nào ? Tự nhiên Hương dùng cả hai bàn tay tát mạnh vao hai má mình rồi ôm lấy mặt , không dám nghĩ tiếp một điều gì sẽ xảy ra ! Châu không đi phá thai như lời Nghĩa nói với Sài. |
| Có thể có thêm đứa con , Châu sẽ thương sự vất vả của chồng và tủôi tác lớn hơn sẽ chấp nhận cuộc sống ổn định để vợ chồng con cái , vui vẻ đầm ấm ! Đến lúc Sài được yên ổn , hạnh phúc , thì tình cảm của mình sẽ như thế nàỏ Tự nhiên Hương dùng cả hai bàn tay tát mạnh vao hai má mình rồi ôm lấy mặt , không dám nghĩ tiếp một điều gì sẽ xảy ra ! Châu không đi phá thai như lời Nghĩa nói với Sài. |
* Từ tham khảo:
- thương tâm
- thương tâm thảm mục
- thương tật
- thương thiên
- thương thuyền
- thương thuyết