| thương nghị | đt. Bàn-bạc, tính toán nhau: Ngồi lại thương-nghị; thương-nghị rất lâu mà chưa dứt khoát. |
| thương nghị | - Bàn bạc. |
| thương nghị | đgt. Bàn bạc để đi đến một giải pháp, một thỏa thuận, thường là vấn đề quan trọng giữa các nước; đàm phán: cử sứ thần đi thương nghị. |
| thương nghị | đgt (H. thương: bàn bạc; nghị: bàn cãi) Bàn cãi với nhau để đi đến một sự thống nhất: Hai chính phủ đều đã cử phái đoàn thương nghị với nhau. |
| thương nghị | đt. Bàn bạc. |
| thương nghị | Cùng nhau bàn-bạc: Các quan trong bộ thương-nghị với nhau. |
Đại xá. Hán thương nghị bàn việc dời các cung điện ở Đông Đô tới làm ở động Cổ Liệt1327 |
* Từ tham khảo:
- thương người nhưthể thương thân
- thương nhau chị em gái, rái nhau chị em dâu, đánh nhau vỡ đầu là anh em rể
- thương nhân
- thương nhớ
- thương ôi
- thương phẩm