| thương nghiệp | dt. Nghề buôn: Cả gia-đình đều theo thương-nghiệp. |
| thương nghiệp | - Hoạt động kinh tế chuyên mua bán, trao đổi hàng hóa. |
| thương nghiệp | dt. Ngành kinh tế quốc dân chuyên mua bán, trao đổi hàng hoá: phát triển mạng lưới thương nghiệp quốc doanh. |
| thương nghiệp | dt (H. thương: buôn bán; nghiệp: nghề) Ngành kinh tế chuyên về việc trao đổi hàng hóa: Phải tăng cường quản lí thị trường phát triển lực lượng của thương nghiệp quốc doanh (PhVĐồng). |
| thương nghiệp | dt. Nghề buôn bán. |
| thương nghiệp | Nghề buôn-bán: Mở-mang thương-nghiệp. |
| Chỉ một lời mách , anh đã thấy tin cậy ở Nghĩa rất nhiều : “Em làm gì ?“ ”Năm thứ hai trường thương nghiệp ạ“ ”Nhà em có xa không ?“ ”Ngay trên gác nhà chị Châu , lúc nào đến đấy anh lên nhà em nhứ“. |
| Chỉ một lời mách , anh đã thấy tin cậy ở Nghĩa rất nhiều : "Em làm gì?" "Năm thứ hai trường thương nghiệp ạ" "Nhà em có xa không?" "Ngay trên gác nhà chị Châu , lúc nào đến đấy anh lên nhà em nhứ". |
Tháng 9 1958 , Hà Nội bắt đầu cải tạo công thương nghiệp tư bản tư doanh , các nhà tư sản không di cư lo lắng rồi những nghi ngờ và cả tin tưởng vào chính sách của chế độ mới đã có câu trả lời cụ thể. |
| 057 cơ sở công thương nghiệp tư bản tư doanh được cải tạo , trong đó có 1. |
| Nhà tư sản Đức Minh phải góp những gian hàng ở Godard để lập ra Bách hóa tổng hợp Tràng Tiền tức "Pháo đài thương nghiệp xã hội chủ nghĩa". |
| Song chẳng bao lâu với cách mạng xã hội chủ nghĩa , chính sách cải tạo công thương nghiệp khiến những người chủ sau cũng không giữ nổi nhà cửa đất đai của họ nữa". |
* Từ tham khảo:
- thương nhau chị em gái, rái nhau chị em dâu, đánh nhau vỡ đầu là anh em rể
- thương nhân
- thương nhớ
- thương ôi
- thương phẩm
- thương phiếu