| thương lượng | đt. Điều-đình, bàn tính nhau về một việc gì: Thương-lượng hoà-bình. |
| thương lượng | - Nói bai bên bàn bạc nhằm đi đến đồng ý. |
| thương lượng | đgt. Bàn bạc để thỏa thuận giải quyết vấn đề nào đó giữa hai bên: giải quyết xung đột bằng thương lượng o Các phái ngồi vào bàn thương lượng. |
| thương lượng | đgt (H. thương: bàn bạc; lượng: đong đo) Bàn bạc với nhau để đi đến chỗ thống nhất: Đàm phán thương lượng từng bước giải quyết các vấn đề tranh chấp (PhVĐồng). |
| thương lượng | đt. Bàn bạc tính toán. |
| thương lượng | Bàn-bạc tính-toán: Thương-lượng công việc. |
| Sau một hồi bàn tán thương lượng , ông Xã bằng lòng vậy vì nhà trai có hứa sau sẽ nộp đủ số bạc. |
| Từ hôm Văn đến điều đình thương lượng với ông chủ nhiệm , tiền nhuận bút của Minh được tăng lên một cách đáng kể. |
| Hơn nữa , ông giáo sợ cánh đàn bà con nít không chịu nổi sương lạnh và gió dữ , thương lượng mãi mới được người lái đò thuận cho đẩy tấm mui ra giữa , che ba mẹ con và đống đồ đạc. |
| Bác Năm đã thương lượng thuê tiếp một người phu ở Nước Mặn chuyển gánh thai bài của Lợi lên Kiên Thành. |
| Ông đã sang thương lượng với ông bà Hai Nhiều. |
| Mày chết thì lấy gì thương lượng mua chuộc tao ! Mày đã sáng mắt chưa ? Kiên xúc động , khóc hức hức , vừa khóc vừa nói : Con đã hiểu. |
* Từ tham khảo:
- thương mại hoá
- thương mến
- thương miệng thương môi
- thương nghị
- thương nghiệp
- thương người nhưthể thương thân