| thương mến | đt. Nh. Yêu-mến. |
| thương mến | Nh. Mến thương. |
| thương mến | đgt Yêu mến nhau: Anh em chị em thương mến nhau. tt Mà mình yêu mến: Gửi bạn thương. |
| thương mến | đt. Thương và mến. |
| Không bao giờ nàng được chồng vuốt ve , âu yếm và tỏ tình tthương mếnbằng những câu nói tình tứ , những điệu bộ dịu dàng đáng yêu !... Cũng vì thế mà thường thường nàng mơ ước được như con chó sồm của cậu phán. |
Chàng nhìn Hà và thấy trong lòng dìu dịu , nảy ra một ý muốn thương mến mơ màng. |
| Chàng nhìn Hà chăm chú đợi xem cái ý muốn thương mến của mình có mỗi lúc một tăng không. |
| Nhìn dáng điệu của nàng hoạt động trước mắt , Dũng từ khi biết thương mến Loan , lúc đó lần đầu để ý đến tâm thân của người yêu , tấm thân chàng vẫn biết là thanh đẹp , nhưng chàng chỉ nghĩ đến thoáng qua chưa bao giờ ngừng lại như lần này. |
Lộc cảm động đứng lặng nghe không nói , không ngắt lời , mà bà lão cũng chạnh lòng thương mến , sẽ kéo áo Lộc : Ông ngồi xuống , chứ đứng mãi thế mỏi chân. |
" Rồi cập uyên ương cùng nhau sống trong một cảnh thần tiên mộng ảo... Rồi lúc tỉnh giấc mộng...Rồi lúc cặp uyên ương chia rẽ... Rồi từ đó , kẻ khốn nạn lăn xuống vực sâu hang thẳm... Ghê lắm , chị ạ !... Thảm lắm , chị ạ ! " Mai đăm đăm nhìn Diên : có vẻ thương mến , hai giọt nước mắt long lanh... Diên ngừng một lát , lại nói : Nhưng kẻ đã qua cái dốc nguy hiểm ấy , khi tới đáy vực ngước mắt lên thấy có kẻ sắp ngã thì đem lòng thương hại , kêu to : " Ðứng lại " ! Bấy giờ người vú em ở ngoài vào đưa cho Mai bức thư. |
* Từ tham khảo:
- thương nghị
- thương nghiệp
- thương người nhưthể thương thân
- thương nhau chị em gái, rái nhau chị em dâu, đánh nhau vỡ đầu là anh em rể
- thương nhân
- thương nhớ