| thương mại | - d. (kết hợp hạn chế). Thương nghiệp. Hiệp ước thương mại. |
| thương mại | dt. Thương nghiệp, trao đổi buôn bán hàng hoá: Bộ thương mại o hiệp ước thương mại giữa hai nước. |
| thương mại | dt (H. thương: buôn bán; mại: bán) Sự buôn bán: Các mặt hàng xuất khẩu của ta chưa tạo cho nước ta một vị trí xứng đáng trong thương mại quốc tế (Phạm Hùng). |
| thương mại | Buôn bán: Việc thương-mại thịnh-đạt. |
| Có nhiều người đến khi chết rồi thì tác phẩm , công trình mới được suy tôn , nhiều lúc không phải vì mục đích nghệ thuật mà là do mục đích thương mại ! Đời của văn sĩ , nhạc sĩ , thi sĩ , hoạ sĩ... , nói chung là nghệ sĩ vẫn thường như thế đó ! Đã dấn thân vào con đường này thì phải chấp nhận mà thôi. |
| Vả lại bạn ông cũng là tay mới ra nghề trong làng báo chưa ai biết tiếng nên sợ có ảnh hưởng phần nào đến việc thương mại. |
Đọc lại "Thép đã tôi… " Đêm qua dừng lại đúng ở công viên thương mại Paven và Tônhia sắp vĩnh biệt nhau rồi. |
| Lại có hồi nghe anh chuyển đi làm kinh tế , các vi dít đề rõ là chuyên viên thương mại , trông nom quyền lợi cho một công ty nào đó tận trong Nam. |
| Rất nhiều Hoa thương giàu có nhưng hầu như họ không tham gia thị trường bất động sản , bởi đầu cơ đất vốn ứ đọng , họ thích làm thương mại và tiền kiếm được họ quy ra vàng , nếu xã hội Việt Nam có biến động thì họ sẽ cắp hòm vàng chuồn về nước. |
| Triều đình cũng độc quyền trong giao dịch thương mại , dù có lệnh cấm song một số quan lại trong triều vẫn lén lút cho vợ mở hiệu buôn. |
* Từ tham khảo:
- thương mến
- thương miệng thương môi
- thương nghị
- thương nghiệp
- thương người nhưthể thương thân
- thương nhau chị em gái, rái nhau chị em dâu, đánh nhau vỡ đầu là anh em rể