| thượng giới | dt. Cõi trên, trên trời, nơi ông Trời và tiên, thánh ở: ở thượng-giới đầu thai xuống. |
| thượng giới | - Cõi trời, theo tôn giáo. |
| thượng giới | dt. Thế giới thần linh ở trên trời phân biệt với hạ giới. |
| thượng giới | dt (H. giới: cảnh địa) Cõi trời, theo quan niệm mê tín: Nằm mơ thấy những tiên nữ ca múa trên thượng giới. |
| thượng giới | dt. Cõi cao bên trên, cõi trời. |
| thượng giới | Cõi trời: Chư tiên ở thượng-giới. |
Bên nầy sông có trồng bụi sả Bên kia sông ông xã có trồng một bụi tre Ai làm cho bụi tre nó ngã , bụi sả nó sầu Phải chi thượng giới có cầu Anh đi lên đó , giải đoạn sầu cho em. |
| Con gái Mường , con trai Kinh vẫy vùng trong những vũng nước ở chân núi , trông xa y như thể là thần tiên cổ Hy Lạp tả trong tập “Tiếng hái nàng Bilitis” của Pierre Louys : nước thì xanh , nùi thì tím , hoa trên sường núi đỏ màu cánh sen mà các cô nàng thoát y lại trăng như ngó sen , tọc rủ xuống lưng , đen như mực tàu…Người con trai Kinh lạc loài vào giữa các tiên nữ ấy , thoạt đầu thấy ngượng ngùng , nhưng sau quen đi cảm thấy ghiền tắm suối và không ngại đùa giỡn và té nước vào các cô nàng vây lấy anh ta như trong một hội hoa đăng trên thượng giới. |
| Con gái Mường , con trai Kinh vẫy vùng trong những vũng nước ở chân núi , trông xa y như thể là thần tiên cổ Hy Lạp tả trong tập “Tiếng hái nàng Bilitis” của Pierre Louys : nước thì xanh , nùi thì tím , hoa trên sường núi đỏ màu cánh sen mà các cô nàng thoát y lại trăng như ngó sen , tọc rủ xuống lưng , đen như mực tàu…Người con trai Kinh lạc loài vào giữa các tiên nữ ấy , thoạt đầu thấy ngượng ngùng , nhưng sau quen đi cảm thấy ghiền tắm suối và không ngại đùa giỡn và té nước vào các cô nàng vây lấy anh ta như trong một hội hoa đăng trên thượng giới. |
* Từ tham khảo:
- thượng hạng
- thượng hảo hạng
- thượng hành hạ hiệu
- thượng hân khê
- thượng hòa hạ mục
- thượng hoàng