| thước thợ | dt. Nh. Thước nách. |
| thước thợ | - 1.d. Nh. Thước nách. 2. Vuông góc: Đường thước thợ. |
| thước thợ | dt. Thước của thợ mộc, dùng để đo góc vuông. |
| thước thợ | dt (cn. Thước nách) Tức ê-ke: Khi nói vuông thước thợ, tức là vuông góc. |
| thước thợ | Thứ thước có bề ngang và bề dọc lập thành góc vuông để đo góc cho thẳng. |
| Hai cái tủ nhỏ ấy bày thước thợ một cái giáp tường một cái ngăn hàng ra với gian buồng trong và đựng lơ thơ đủ các thứ tạp hoá : những bao thuốc lá rẻ tiền , những miếng giấy gấp hình tam giác gói một xu thuốc lào , những phong diêm còn nguyên hay bán dở , những hộp lơ , những bánh xà phòng , những dây giầy treo vắt trên sợi gai căng ngang sau kính , những đồ dùng trong lớp học , như bút , mực , sách vở , thước , tẩy , trông lấp loáng nhiều màu sặc sỡ. |
Trong cái khoảng thước thợ rộng chừng sáu , bảy thước vuông ấy , và sau một cái giậu lưới thép nhỏ mắt , bày những phễu thuỷ tinh đầy trám , ô mai và kẹo mứt , những thúng , những quả đen đựng miến , bột , bóng , mực , nấm , mộc nhĩ , những quả đựng đường , trên có đậy cái lồng bàn bằng dây thép. |
| ít nhất cái nguyên liệu thừa thãi này đã để hàng năm ở ngoài vườn chuối quanh dãy nhà chừng mười hai gian và một nhà ngang kiểu như thước thợ , dáng chừng là nhà bếp. |
| ít nhất cái nguyên liệu thừa thãi này đã để hàng năm ở ngoài vườn chuối quanh dãy nhà chừng mười hai gian và một nhà ngang kiểu như thước thợ , dáng chừng là nhà bếp. |
Trước đây , Nhân Tông từng dặn lại Anh Tông ngày sau phải đem dì (tức là thái hậu) táng ở cạnh lăng và vẽ bản đồ chôn cất thành huyệt hình thước thợ trao lại. |
* Từ tham khảo:
- thước tính
- thước vẽ truyền
- thể vuông
- thược
- thược dược
- thười