Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thuốc ghẻ
dt.
Thuốc xoa dạng nước, chữa ghẻ ngứa.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
thuốc lá
-
thuốc lào
-
thuốc men
-
thuốc mê
-
thuốc mỡ
-
thuốc muối
* Tham khảo ngữ cảnh
Vừa lấy chai t
thuốc ghẻ
đưa cho khách , cô vừa len lén nhìn tôi , chắc để dò xét thái độ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thuốc ghẻ
* Từ tham khảo:
- thuốc lá
- thuốc lào
- thuốc men
- thuốc mê
- thuốc mỡ
- thuốc muối