| thung đường | dt. Nhà thung, tức người cha. |
| thung đường | - Từ dùng trong văn học cũ chỉ người cha. |
| thung đường | dt. Người cha (dùng trong văn học). |
| thung đường | dt (H. thung: cây thung, tức bố, đường: nhà) Người cha: ở trên còn có thung đường (K). |
| thung đường | dt. Ngb. Cha. |
| thung đường | Nhà thung, nói về cha. |
Bởi thương em nên anh mới tới lui Sợ cha mẹ hay đặng , khổ tui với mình Thấy anh nhọc công , khiến đau lòng thục nữ Thế nào em cũng giữ trọn chữ cang thường Chẳng cần anh năng lên xuống , thung đường rầy la. |
* Từ tham khảo:
- thung lũng
- thung thạch vi lương
- thung thăng
- thung thổ
- thùng
- thùng