| thung lũng | dt. Khoảng đất hụp xuống giữa hai triền núi: Thung-lũng Điện-biên-phủ. |
| thung lũng | - dt. Dải đất trũng xuống và kéo dài, nằm giữa hai sườn núi: thung lũng Điện Biên. |
| thung lũng | dt. Dải đất trũng xuống và kéo dài, nằm giữa hai sườn núi: thung lũng Điện Biên. |
| thung lũng | dt Khoảng đất trũng ở giữa hai dãy núi: Tỉnh lị Lai-châu nằm lọt trong một thung lũng (NgTuân). |
| thung lũng | dt. Vùng đất lõm ở giữa hai dãy núi. || Thung-lũng tròn. |
| thung lũng | Vùng đất trũng ở vào giữa hai dẫy núi: ở mạn ngược có nhiều thung-lũng. |
Trời dần dần tối ; dưới các thung lũng ven đường , sương chiều bắt đầu toả mờ mờ. |
| Chàng lần theo vết cũ , rẽ cỏ đi được ít lâu thì đến cái thung lũng có nhà cô Thổ. |
| Chung quanh đồi núi bao bọc , trước mặt một cái thung lũng rộng chừng năm mẫu , giữa có lạch nước con đi lượn khúc , lúc ẩn lúc hiện sau mấy chòm cây lấm tấm ánh sáng. |
| Chỗ thung lũng thời cấy lúa , mưa thuận gió hoà , đời đời con cháu an cư lạc nghiệp. |
| Về phía hữu , sườn đồi thoai thoải xuống một cái thung lũng đẹp. |
| Mai nhìn em , nhìn con , rồi đưa mắt ngắm cảnh đồi trùng trùng điệp điệp bao bọc những thung lũng lúa xanh , thấy trong lòng dìu dịu , êm ả như mặt hồ im sóng sau cơn gió mạnh : hạnh phúc vẩn vơ như phảng phất quanh mình , như man mác trong bầu trời dưới ánh nắng vàng tươi một ngày mùa đông tốt đẹp. |
* Từ tham khảo:
- thung thăng
- thung thổ
- thùng
- thùng
- thùng
- thùng