| thùng | dt. Đồ đựng bằng gỗ hay kim loại: Thùng dầu, thùng nước, thùng sữa; Bông ngâu rụng xuống thùng chè, Thấy em mặt rỗ hoa mè anh thương (CD). // Thùng phẩn người trong nhà xí gọi tắt: Đổ thùng, sở thùng, tiền thùng, xe thùng. // (R) Giạ, đồ đong thóc hoặc lượng được số 40 lít: Còn 100 thùng thóc chưa bán. |
| thùng | phuy dt. Thùng tròn bằng sắt. |
| thùng | dt. Thân áo, kích áo: áo rộng thùng. // (R) tt. Rộng: Một mai bóng xế cội tùng, Mũ rơm ai đội áo thùng ai mang?(CD). |
| thùng | trt. Tiếng trống chầu: Trống đánh cái thùng; nghe thùng một tiếng. // đt. Khen: Tao thùng tao chầu mầy đó! |
| thùng | tt. Nâu, nu: áo nhuộm màu thùng. |
| thùng | - d. 1. Đồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng : Thùng nước ; Thùng xăng. 2. Đồ đựng, dùng để đong hạt hay các sản vật lỏng : Thùng thóc. 3. Lượng chứa trong một thùng cho đến miệng : Mỗi tháng ăn hết ba thùng gạo. 4. Đồ đựng để chứa phân trong chuồng tiêu : Đổ thùng. - t. Có màu nâu : Quần áo thùng. |
| thùng | dt. Đồ đựng bằng kim loại hoặc bằng gỗ hình trụ hoặc hình hộp: thùng nước o thùng lương khô. 2. Đơn vị đo dung tích ngày trước, khoảng 20 lít: mua một thùng thóc. |
| thùng | Có âm thanh vang, trầm như tiếng trống: Trống điểm thùng, từng tiếng một. |
| thùng | tt. (Màu) nâu: áo màu thùng. |
| thùng | tt. (Áo quần) rất rộng, người như lọt thỏm vào trong: áo rộng thùng. |
| thùng | dt 1. Đồ dùng để đựng các chất với thể tích khá lớn: Thùng nước; Thùng xăng; Cho cam công kẻ nhúng tay thùng chàm (cd) 2. Đồ dùng để đong ngũ cốc: Thùng thóc 3. Lượng chứa trong một thùng: Một thùng thóc khoảng 20 lít 4. Đồ dùng để chứa phân trong chuồng tiêu: Giờ đây ở Hà-nội không còn việc đổ thùng. |
| thùng | tt Có màu nâu (cũ): áo màu thùng. |
| thùng | tt, trgt Nói quần áo rộng: áo thùng; Rộng thùng. |
| thùng | tht Tiếng trống: Đánh thùng một tiếng. |
| thùng | dt. Đồ đóng bằng cây, làm bằng thiếc hay kẽm dùng đựng đồ: Thùng dầu. Thùng khoai tây. || Thùng cây. Thùng nước. Thùng rượu. Thùng chứa. Thùng sữa. Thùng thư (thơ). |
| thùng | dt. Tiếng trống. |
| thùng | 1. Đồ dùng thường làm bằng tre, bằng gỗ, sâu lòng, để đựng các chất lỏng: Thùng nước. Thùng dầu. Thùng rượu. Văn-liệu: Cho cam công kẻ nhúng tay thùng chàm (C-o). 2. Đồ dùng để đong đồ nước hay các thứ hạt: Mua một thùng nước mắm. Đong mấy thùng thóc. 3. Đồ đựng phân ở trong nhà xí: Phu lấy thùng. Xe chở thùng. |
| thùng | Nói về bộ rộng lắm: áo rộng thùng. |
| thùng | Tiếng trống: Trống điểm thùng. Văn-liệu: Thuyền quan nghe có thùng-thùng trống canh (Nh-đ-m). |
| thùng | Màu nâu: áo màu thùng. |
| Tội gì ngày nào cũng đi gánh cho u vai lên ấy ! Thế rồi bà bắt nàng lấy hai cái thùng sắt tây , hai cái nồi đất và cả chiếc nồi mười để hứng nước. |
| Người bé lại cứ mang những thùng nặng như cùm. |
| Cái thùng bé tý ấy mà. |
Trác ngỏ ý ưng lời mẹ , bằng lòng lấy lẽ , song nàng vẫn thẹn tthùngkhông dám nói dứt khoát , minh bạch , nàng rụt rè trả lời mẹ : Việc ấy tuỳ mẹ xếp đặt , bên nào hơn thì mẹ nhận. |
| Nàng thẹn tthùngtừ trên hè bước xuống. |
| Từ nhà ra khỏi làng , Trác gặp bao nhiêu người quen biết , bao nhiêu bạn bè , nhưng nàng thẹn tthùngchẳng dám ngửng mặt nhìn ai. |
* Từ tham khảo:
- thùng không đáy
- thùng rỗng kêu to
- thùng thình
- thùng thùng
- thùng xe
- thủng