| thùng đấu | dt. Hố đào sâu, vuông vức, dùng để lấy đất. |
| thùng đấu | dt Khoảng đất sâu do người ta đào để lấy đất: Cái thùng đấu cũ đã thành một cái ao nhỏ. tt Chỉ người đào đất đem đi: Thợ thùng đấu. |
| Mãi khi gần về đến làng nghe tiếng vượt đất vào quả ở thùng đấu và tiếng khuôn đóng mốc vang lên bì bạch ở ngay bên đường anh mới như choàng tỉnh nhìn sang phía cánh đồng trũng. |
| Mãi khi gần về đến làng nghe tiếng vượt đất vào quả ở thùng đấu và tiếng khuôn đóng mốc vang lên bì bạch ở ngay bên đường anh mới như choàng tỉnh nhìn sang phía cánh đồng trũng. |
* Từ tham khảo:
- thùng rỗng kêu to
- thùng thình
- thùng thùng
- thùng xe
- thủng
- thủng nồi trôi rế