| thung thăng | trt.Khoan-thai, đĩnh-đạc: Đi thung-thăng, lội thung-thăng; Đèn tàn thấp-thoáng bóng trăng, Ai đem người ngọc thung-thăng chốn nầy (CD); Cá giếc thung-thăng lội giữa dòng (HXH). |
| thung thăng | - Nói dáng đi thong thả nhởn nhơ: Trẻ em đi chơi thung thăng. |
| thung thăng | tt. Có dáng bộ đi lại thong thả, nhởn nhơ: đi thung thăng o Cá bơi cá lội thung thăng, Em buồn em biết đãi đằng cùng ai (cd.). |
| thung thăng | trgt Nói dáng đi thong thả, không cần vội vàng: Cá buồn cá lội thung thăng, Người buồn người biết đãi đằng cùng ai (cd). |
| thung thăng | Trỏ bộ đi khoan-thai đĩnh-đạc: Cá buồn cá lội thung-thăng, Em buồn em biết đãi-đằng cùng ai (C-d). Văn-liệu: Ngọn đèn thấp-thoáng bóng trăng, Ai đem người ngọc thung-thăng chốn này (C-d). |
Nàng kéo tay Phương lôi dậy , đặt súng lên vai bạn rồi nhanh nhẹn đi trước , chạy thung thăng để mặc gió đưa các tà áo phất phơ , mái tóc xoã cả xuống vai , xuống cổ , như đứa trẻ thơ. |
Hôm ấy Ngọc hai tay chắp sau lưng , thung thăng đi bách bộ dưới rặng thông già. |
| Ngọc đứng nhìn quanh khắp một lượt , nghĩ thầm : " Quái ! chú này đêm khuya đi đâu thế ? Được , ta cứ thung thăng bách bộ , thế nào hắn cũng trở về buồng. |
Vì thế nên thung thăng trên con đường đỏ dưới hạt mưa xuân lấm tấm cô mơ mộng vẩn vơ. |
| Cảnh điền dã bỗng gợi trong trí , mỉm cười vì nàng nhớ tới những khi cùng em thung thăng chạy nghịch ở ngoài đồng. |
| Mai khuyên hai người nằm nghỉ một lát cho đỡ mệt , rồi một mình nàng thung thăng đi bách bộ. |
* Từ tham khảo:
- thùng
- thùng
- thùng
- thùng
- thùng đấu
- thùng không đáy