| thung thổ | dt. Đất đai thuỷ-thổ: Không quen thung-thổ. |
| thung thổ | dt. Đất đai, địa hình địa thế của một vùng miền: ở lâu đã quen thung thổ o mới đến chưa biết thung thổ ra sao. |
| thung thổ | dt Địa thế của một miền: ở lâu trên mạn ngược nên đã thuộc thung thổ. |
| Họ cũng gắng chường mặt đến tìm Bokassa thương lượng , lấy cớ Lâm Bích Xuân phải điều trị căn bệnh ngoài da do không hợp tthung thổchâu Phi , xin ông ta cho cô trở về Đài Loan chữa bệnh. |
* Từ tham khảo:
- thùng
- thùng
- thùng
- thùng đấu
- thùng không đáy
- thùng rỗng kêu to