| thung | dt. Vùng đất rộng: Thung ruộng, thung rừng. |
| thung | dt. (Chính tên là Xuân) Giống cây rừng sống lâu, giỏi chịu lạnh. // (B) Cha, người cha: Cụm thung, rừng thung, nhà thung; Xót thay huyên cỗi thung già (K). |
| thung | - d. "Thung lũng" nói tắt: Xuống thung. |
| thung | - đây chỉ cái vườn hoang |
| thung | dt. 1. Cây cao đến 20 m, vỏ thân nứt nẻ, xám nhạt, lá hình bầu dục, mép có răng ngắn, hoa họp thành chùy hình tháp, có thể dùng (vỏ) làm thuốc nhuận tràng và thanh huyết; còn gọi là cây búng. 2. Người cha: thung cỗi huyên già. |
| thung | Thung lũng, nói tắt: triền thung. |
| thung | Theo; tòng: thung dung. |
| thung | dt Một thứ cây lớn ở Trung-quốc, thuộc loại xoan, gỗ cứng, cũng gọi là xuân, thường được ví với người cha già: ở trên còn có nhà thung, Lượng trên trông xuống biết lòng có thương (K). |
| thung | dt Thung lũng nói tắt: Ai qua thung cũng được gọi là bộ đội (Tô-hoài). |
| thung | dt. (th.) Loại cây sống lâu, thường dùng để tượng-trưng người cha: Thung cỗi, huyên già. |
| thung | dt. Vùng đất rộng. |
| thung | Vùng đất rộng. |
| thung | Loài cây sống lâu, thường dùng làm biểu-hiệu người cha: Thung cỗi, huyên già. |
Trời dần dần tối ; dưới các thung lũng ven đường , sương chiều bắt đầu toả mờ mờ. |
| Chàng lần theo vết cũ , rẽ cỏ đi được ít lâu thì đến cái thung lũng có nhà cô Thổ. |
| Chung quanh đồi núi bao bọc , trước mặt một cái thung lũng rộng chừng năm mẫu , giữa có lạch nước con đi lượn khúc , lúc ẩn lúc hiện sau mấy chòm cây lấm tấm ánh sáng. |
Nàng kéo tay Phương lôi dậy , đặt súng lên vai bạn rồi nhanh nhẹn đi trước , chạy thung thăng để mặc gió đưa các tà áo phất phơ , mái tóc xoã cả xuống vai , xuống cổ , như đứa trẻ thơ. |
| Chỗ thung lũng thời cấy lúa , mưa thuận gió hoà , đời đời con cháu an cư lạc nghiệp. |
Hôm ấy Ngọc hai tay chắp sau lưng , thung thăng đi bách bộ dưới rặng thông già. |
* Từ tham khảo:
- thung dung
- thung đường
- thung huyên
- thung lũng
- thung thạch vi lương
- thung thăng