| thùi thụi | trt. C/g. Thụi-thụi, tiếng nện mạnh trên vật mềm liên tiếp: Đấm thùi-thụi, thoi thùi thụi, chạy thùi thụi. |
| thùi thụi | tt. Huỳnh huỵch: đấm nhau thùi thụi o chạy thùi thụi. |
| Anh Tám Chấn chạy tới chụp vai Hai Thép lắc lắc , cười nói : Cha chả , tưởng ông không còn về gặp má bầy trẻ nữa rồi chớ ! Mọi người vây quanh anh , vây quanh thằng út , chụp hai du kích mà đấm thùi thụi , níu kéo lăng xăng , kẻ cười , người khóc. |
* Từ tham khảo:
- thúi ình
- thúi om
- thúi rình
- thúi rùm
- thụi
- thum