| thum | dt. Chòi cao cất sơ-sài để ngồi rình thú: Cất thum, che thum. |
| thum | - d. Túp dựng trong rừng để ngồi rình các thú vật khi săn bắn. |
| thum | dt. Lều nhỏ, chòi gác: dựng thum ở tạm o thum lều o thum gác. |
| thum | dt Lều dựng trong rừng để ngồi rình các con thú: Mùa săn, ông ấy suốt buổi ngồi trong thum. |
| thum | Túp người ta dựng lên ở trong rừng để nấp mà bắn các loài muông: Ngồi trong thum mà rình hươu. |
Cúi sát xuống thấy mùi thum thủm. |
| Sa ngồi lặng im bên bếp lửa , lửa đốt bằng gỗ cây liêu , bốc lên một mùi thum thủm. |
| Mùi tthumthủm của bún cua thối xuất phát từ nước cua đồng đã được ủ lên men sau một đêm. |
| Không được nản lòng Ông Hai Trí kể trong một lần sang vùng Kor Tthum, tỉnh Kan Dal Campuchia để thu thập tin tức , ông phát hiện và xác định được vị trí chôn bộ đội VN. |
| Trước đó , khoảng 8 giờ 30 ngày 31 12 , các lực lượng làm nhiệm vụ đã mật phục và bắt quả tang Ni , Be và Hòa đang vận chuyển 201 bao đường cát lậu từ xã Prech Chay , huyện Cỏ Tthum, tỉnh Kandal (Campuchia) về tập kết tại kho đường Di Ngươn Hưng (tại xã Khánh An , huyện An Phú). |
* Từ tham khảo:
- thùm lùm
- thùm thùm
- thùm thụp
- thủm
- thủm thủm
- thun