| thụi | trt. Tiếng vật cứng chạm mạnh vào vật mềm: Té cái thụi, thoi cái thụi. // đt. Đấm, thoi: Thụi nó một cái cho đau. |
| thụi | - I. tt., đphg Huỵch: đấm vào lưng cái thụi. II. đgt., khng. Đấm: thụi vào lưng mấy cái. |
| thụi | I. tt. Huỵch: đấm vào lưng cái thụi. II. đgt. Đấm: thụi vào lưng mấy cái. |
| thụi | đgt Dùng nắm tay đánh vào người ta: Những quả thụi kinh hồn vào mặt, vào ngực (Ng-hồng). |
| thụi | đt. Nắm tay mà đánh: Thụi vào lưng. |
| thụi | Nắm tay lại mà thoi vào người ta: Thụi vào ngực. |
| Nhất từ khi cô ta sinh con trai đầu lòng , thì cô ta lại càng lăng loàn lắm , đến nơi một lần cô ta dám thụi vào ngực bà. |
| Sài hoảng hốt kêu " ối " một tiếng bao nhiêu nỗi ẫm ức vốn tích tụ sẵn , nó vừa thu cái tay đau vào bụng vừa vung tay lành thụi vào mặt " vợ " nó. |
| Hai vợ chồng xô vào nhau , kẻ túm tóc thụi và chửi , người xé áo và kêu la. |
| Anh không sợ " địch " , không sợ ma , mà chỉ sợ chỗ đêm tối bất thình lình có ai thụi cho mình một cái rồi chạy. |
| Tôi quay lại thụi lấy thụi để vào lưng thằng Nghĩa , nó vẫn không chịu thôi , lại càng gào to hơn : Nó muốn “kết mô đen” với bạn lắm đấy , Áo Đỏ ạ ! Bọn con gái khoái trá , cười nói ầm ĩ. |
| . nhứt định phải tìm cách lỏn ra hái mít ăn chứ chẳng lẽ khoanh tay chịu chết đóỉ Nói tới đây , anh Hai Thép hít hít mũi , cười : Không biết mấy ông có nghe mùi mít chín bay vô không , chớ tôi nghe tôi thèm quá ! Anh Ba Rèn thụi anh Hai Thép : Thôi đi ông , làm gì mà mùi mít bay vô tới đâỷ Anh Hai Thép cười cười , hỏi thêm anh em : Còn có vụ gì nữa không |
* Từ tham khảo:
- thum thủm
- thùm lùm
- thùm thùm
- thùm thụp
- thủm
- thủm thủm