| thừa mứa | - Cg. Thừa ứa. Thừa nhiều quá: Cơm nước thừa mứa. |
| thừa mứa | tt. Quá nhiều đến mức không thể nào dùng hết được, gây lãng phí: thức ăn thừa mứa o hàng hoá thừa mứa o thóc lúa thừa mứa. |
| thừa mứa | tt Thừa nhiều quá: Đưa đến cho Lưu tiền tiêu thừa mứa (Ng-hồng). |
| Ấy vậy mà khi bố mẹ mình chết đi thì họ khóc lấy khóc để , cỗ bàn thừa mứa. |
| Đi vô nhà hàng là kêu đủ món đắt tiền chỉ để chứng tỏ mình giàu có , rồi để tthừa mứa. |
| Hiện nay , thị trường âm nhạc được "thao túng" bởi những tập đoàn , Vpop đang tthừa mứaca sĩ trẻ với số lượng tăng lên không ngừng. |
| Thực tế cho thấy hầu hết các trường CĐ , ĐH ở khu vực ĐBSCL chỉ tập trung đào tạo nhân lực cho những ngành đang tthừa mứanhân sự như kinh tế , tài chính , kế toán , ngoại ngữ , tin học... Trong khi đó , cả vùng sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản rộng lớn lại không có một trường chuyên về nông nghiệp nào. |
* Từ tham khảo:
- thừa nhan
- thừa nhận
- thừa nóng rèn dao
- thừa phái
- thừa phát lại
- thừa phong phá lãng