| thư viện | - Nơi công cộng chứa sách xếp theo một thứ tự nhất định để tiện cho người ta đến đọc và tra cứu. |
| thư viện | dt. Nơi lưu giữ nhiều sách báo, tài liệu để cho mọi người đến mượn đọc: thư viện quốc gia o đọc sách ở thư viện. |
| thư viện | dt (H. thư: sách; viện: cơ quan) Nơi chứa sách báo và có tổ chức để người ta đến đọc: Hằng ngày anh ấy ra thư viện đọc sách. |
| thư viện | dt. Nhà chứa sách để cho người ta nghiên-cứu, học hỏi. || Thư viện bình-dân. Thư-viện lưu động. |
| thư viện | Nhà chứa sách: Mở thư-viện cho người ta vào xem sách. |
| Sách vở mới đầu chưa có gì , về sau tôi có tiền gửi về Hà Nội mua , bây giờ cái thư viện cũng kha khá. |
| Làng có một cái nhà chung để bàn việc trong đồn điền , có một cái thư viện gồm cả sách Tây , sách Nho chọn lọc kỹ. |
| Văn thì trái lại , chàng ta từng ra thư viện tìm sách đọc , tra cứu rất cẩn thận và tỉ mỉ nên có lẽ nào chàng lại nói mò cho qua chuyện được. |
| Một anh thư viện kiêm sử dụng âm ly , loa đài , dây dợ , băng cờ khẩu hiệu , thủ kho của câu lạc bộ. |
| Rằng chồng cô độ này phải đi thư viện , anh ấy sắp đi thi nghiên cứu sinh , rằng cô về ở đây còn bừa bộn chưa đâu vào đâu nhưng cả hai vợ chồng cùng chúi đầu vào học ngoại ngữ. |
| Một năm trước , có nhà tài trợ bảo biếu các thầy một thư viện gắn liền với một phòng học hiện đại , hết thảy thờ ơ , cố nhiên là đám giáo viên nữ vẫn chuyện líu lô. |
* Từ tham khảo:
- thư xã
- thư xướng
- thừ
- thử
- thử
- thử