| thư xã | - d. 1. Nh. Thư điếm. 2. Nơi có nhiều người đến họp với nhau để đọc sách hay làm sách. |
| thư xã | dt. 1. Thư điếm. 2. Nơi tập trung nhiều người để đọc sách, làm sách. |
| thư xã | dt (H. thư: sách; xã: nhóm người) Nơi thường họp nhau để đọc sách hay làm văn: Hồi đó, những sĩ phu yêu nước họp nhau trong thư xã để bàn việc cứu nước. |
| thư xã | dt. Nhà xuất bản, nhà in sách ra để bán, |
| thư xã | Hội có đông người họp nhau để làm sách hay xem sách: Mở một thư-xã. |
| Đối với các kiến nghị về hạ tầng , ông Bùi Viết Hiểu cho hay , Chủ tịch Nguyễn Đức Chung đã đồng ý với đề xuất của Bí tthư xãĐồng Tâm. |
| Cả bí tthư xãvà chủ tịch xã Xuân Nộn cũng mang những bó hoa tươi đến chung vui , ngồi uống những chén nước trà với gia đình Quang Hải. |
| Bí tthư xãkhông cần thi vẫn có bằng cấp 3. |
| Trao đổi với VietNamNet , bí tthư xãYên Bài , ông Nguyễn Xuân Giúp phân trần : xã bất lực trong việc quản lý các giao dịch BĐS ngầm , giao dịch tự phát của người dân. |
| Với trách nhiệm là bí tthư xãvà từng giữ cương vị chủ tịch xã , chúng tôi luôn khắc ghi lời căn dặn của bác để làm sao mang lại đời sống ấm no , hạnh phúc cho nhân dân. |
| Trong lúc say rượu , ông Lê Ngọc Anh , Phó bí tthư xãNghĩa Bình có hành vi thiếu chuẩn mực , cản trở công việc của công an ,...khi bị trưởng công an xã ngăn cản còn vung tay đấm. |
* Từ tham khảo:
- thừ
- thử
- thử
- thử
- thử hỏi
- thử kêu đốt tịt