| thử | đt Nhóng, dò xem ra sao: Thử áo, Trang-tử thử vợ; Vàng thì thử lửa thử than, Chuông kêu thử tiếng, người ngoan thử lời (CD). // trt. Nếm trước một chút xem sau: Ăn thử, dùng thử, hỏi thử, ướm thử; Cố công sống mấy mươi năm, Thử xem thửa ruộng mấy trăm người cày (CD). |
| thử | trt. ấy, cái ấy, như thế: Bỉ thử, đáo thử, như thử. |
| thử | dt. Con chuột: Bạch-thử, dã-thử, gia-thử, hoà-thử, phi-thử, tùng-thử, truyện Trinh-thử. |
| thử | dt. Nắng, nóng: Cảm thử, chưng thử, đại-thử, nhục-thử, tiểu-thử, thương-thử, trúng thử. |
| thử | - đg. 1 (thường dùng sau đg.). Làm như thật, hoặc chỉ dùng một ít hay trong thời gian ngắn, để qua đó xác định tính chất, chất lượng, đối chiếu với yêu cầu. Sản xuất thử. Tổ chức thi thử. Nếm thử xem vừa chưa. Hỏi thử anh ta, xem trả lời thế nào. Thử máy. Thử áo. 2 Dùng những biện pháp kĩ thuật, tâm lí để phân tích, xem xét đặc tính, thực chất của sự vật hoặc con người cần tìm hiểu. Thử vàng. Thử máu. Đấu một trận thử sức. Hỏi để thử lòng. 3 (thường dùng trước đg.). Làm một việc nào đó (mà nội dung cụ thể do đg. đứng sau biểu thị) để xem kết quả ra sao, may ra có thể được (thường dùng trong lời khuyên nhẹ nhàng). Thử vặn bằng kìm, nhưng không được. Thử hỏi anh ta xem, may ra anh ta biết. Thử nhớ lại, xem có đúng không. Cứ thử xem, biết đâu được. |
| thử | đgt. 1. Làm như thật chỉ dùng kiểm tra một ít hay trong thời gian ngắn để xem có đạt như yêu cầu không: thử sản xuất một loại thuốc mới o thi thử o thử máy. 2. Dùng cách nào đó để làm cho vật cần tìm hiểu bộc lộ ra tinh chất muốn biết: thử máu o lửa thử vàng. 3. Nếm (thức ăn): thử canh o thử một miếng xem sao. |
| thử | Nắng: đại thử o hành thử biểu o tiểu thử o xử thử. |
| thử | Này, điều này, cái này: bỉ thử. |
| thử | đgt 1. Làm gì để xem kết quả ra sao: Lửa thử vàng, gian nan thử sức (tng); Cuộc đời thử ngẫm mà suy (NgCgHoan) 2. Xét xem có đúng không: Thử cái áo ở cửa hàng thợ may; Thử lên mặc cả một vài lời (NgKhuyến). trgt Để xem có như ý không: Hãy mua một ít để ăn thử; Tập thử nhiều lần trên khúc sông này (NgHTưởng). |
| thử | đt. Dùng cách mà xem có đúng, có thật tài, thật tốt, có được hay không: Thử sức-Đốt than chọn đá, thử vàng (Ng.Du). || Thử lòng. |
| thử | (Khd) ấy, thế: Bỉ-thử. |
| thử | (Khd) Nắng: Đại-thử. |
| thử | (Khd) Con chuột. |
| thử | Dùng cách mà ướm, mà xem có thật tài, thật tốt và có được hay không: Thử tài. Làm thử. Mặc thử áo. Thử máy. Văn-liệu: Vàng thì thử lửa, thử than, Chuông kêu thử tiếng, người ngoan thử lời (C-d). Có công sống mấy ngàn năm, Thử xem thửa ruộng mấy trăm người cày (C-d). Đốt than chọn đá thử vàng (K). Làm gương cho khách hồng-quần thử soi (K). Thử xem con tạo xoay vần đến đâu (K). |
| thử | ấy, thế (không dùng một mình): Như thử. Bỉ thử. |
| thử | Nắng: Đại-thử. Tiểu-thử. Cảm-thử. |
| thử | Con chuột: Truyện Trinh-thử. |
| Nàng cũng chẳng nghĩ đến cãi lại và tthửkháng cự. |
| Tôi có muốn chung đụng mãi thế này đâu ! Mợ phán vội quát tháo ngay : Ở riêng ấy à ! Đừng có hòng ! Bà thử nói để xem mày xoay chiều ra sao , chứ bà dại gì lại cho mày ở riêng. |
| Cô ấy tiếng thế nhưng cũng còn non người trẻ dạ , đã biết gì ! Ai lại cầu cái không hay cho người trong nhà bao giờ ! Mợ phán được dịp hớn hở , ngọt ngào : Vâng , ai mà chả vậy , cụ thử nghĩ xem... Thế mà nó dám bịa hẳn ra chuyện bảo rằng tôi đã đi cầu nguyện cho mẹ con nó đến phải bệnh nọ tật kia , rồi ốm dần ốm mòn mà chết ! Cụ xem như thế thì nó có điêu ngoa không. |
Thiếu nữ thấy Trương vội cúi đầu chào rồi đợi Trương trả lời , cất tiếng hỏi Hợp : Anh có thấy người cai phu đâu không ? Hợp đáp vu vơ : Cô thử tìm xem. |
Thu với bà dì lại mỉm cười nhìn nhau , Thu nói : Dì thử tính lại xem. |
| Buồn cũng khóc , vui cũng khóc thành thử khóc cả ngày. |
* Từ tham khảo:
- thử kêu đốt tịt
- thử khê
- thử lửa
- thử nghiệm
- thử nghiệm thị trường
- thử tài đọ sức