| thử hỏi | - Xét xem: Làm như thế thử hỏi có đúng không. |
| thử hỏi | Tổ hợp biểu thị muốn hỏi điều gì cốt để cho người đối thoại tự trả lời và tự rút ra kết luận: Nói như thế, thử hỏi có nghe đọc không? |
| thử hỏi | đgt Hỏi để biết là thế nào: Bắc thang lên thử hỏi trăng già (cd). lt Xét xem: Anh làm như thế thử hỏi có đúng không?. |
| Cậu nên nghĩ lại mà thương tôi , thử hỏi xem từ khi lấy nhau , hai ta đã được cùng nhau sống mấy ngày vui chưa ? Thân cũng hơi trạnh lòng thương vợ , ngọt ngào nói : Nhưng gia đình chúng ta yên ổn thế này , mợ còn ước gì nữa. |
| Chị thử hỏi xem ở nhà này ai hành hạ nó mà chị dám nói thế ? Chị muốn đỗ lỗi cho ai vậy ? Bà Phán chỉ vào mặt Loan xỉa xói : Ai hành hạ nó , ai giết nó , hở con kia ? Loan đứng dựa vào án thư hai tay nắm chặt lấy rìa bàn. |
| Đan ở một nơi tồi tàn chật hẹp như thế này với một người vợ quê mùa cục mịch bỗng nhiên được làm quen với những bậc ‘tiên nga’ ở chốn lầu son gác tía thì thử hỏi có mấy ai không mê muội , không trở nên bội bạc với gia đình vợ con. |
| Song thử hỏi : ta có thể có sự phi thường nào mà lại không chịu phần thiệt hại riêng cho ta chăng ? Ở đời có thể có sự tốt đẹp , lớn lao , cao thượng nào ngoài sự hy sinh được không ? Nhưng không , Mai không phải đã chịu ảnh hưởng nền Pháp văn lãng mạn. |
Mày thử hỏi " elle " xem. |
Cha mẹ bậu thách cưới một trăm Qua đi chín chục , thêm trăm đi ngoài Cha mẹ bậu thách cưới đôi hoa tai Qua ra thợ bạc , đánh hai đôi liền Trăm quan thử hỏi mấy tiền ? Nghìn xưa ai có mua duyên bằng tiền ! Cha mẹ biểu ưng , em đừng mới phải Em ơi ! Em nỡ lòng nào bạc ngãi với anh. |
* Từ tham khảo:
- thử khê
- thử lửa
- thử nghiệm
- thử nghiệm thị trường
- thử tài đọ sức
- thử thách